Mã HS nhóm 0407 – Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín (nhóm HS 0407) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0407 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | |||||
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | ||||||
040711 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
04071110 | - - - Để nhân giống | - - - For breeding | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
04071190 | - - - Loại khác | - - - Other | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
040719 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Của vịt, ngan: | ||||||
04071911 | - - - - Để nhân giống | - - - - For breeding | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
04071919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
04071991 | - - - - Để nhân giống | - - - - For breeding | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
04071999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | quả/kg | 0 | 5 | */8/10 |
| - Trứng sống khác: | ||||||
04072100 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
040729 | - - Loại khác: | |||||
04072910 | - - - Của vịt, ngan | - - - Of ducks | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
04072990 | - - - Loại khác | - - - Other | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
040790 | - Loại khác: | |||||
04079010 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
04079020 | - - Của vịt, ngan | - - Of ducks | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
04079090 | - - Loại khác | - - Other | quả/kg | 40 (NHN: 80) | 60 (NHN: 120) | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0407
04.07 - Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.19 - - Loại khác
- Trứng sống khác:
0407.21 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.29 - - Loại khác
0407.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm trứng đã thụ tinh để ấp và trứng sống khác (kể cả ướp lạnh) của tất cả các loài gia cầm và chim. Nhóm cũng bao gồm trứng đã bảo quản hoặc đã làm chín, nguyên vỏ.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0407
Mã HS của Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín là gì?
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín thuộc nhóm HS 0407, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 04071110, 04071190, 04071911, 04071919, 04071991…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0407 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 04)
- 0401 – Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm
- 0402 – Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đ
- 0403 – Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đô
- 0404 – Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
- 0405 – Bơ và các chất béo và các loại dầu khác
- 0406 – Pho mát và curd
- 0408 – Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ,
- 0409 – Mật ong tự nhiên
- 0410 – Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động v
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ