Mã HS nhóm 9506 – Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) (nhóm HS 9506) gồm 21 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9506 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) | |||||
| - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | ||||||
95061100 | - - Ván trượt tuyết | - - Skis | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95061200 | - - Dây buộc ván trượt | - - Ski-fastenings (ski-bindings) | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95061900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác: | ||||||
95062100 | - - Ván buồm | - - Sailboards | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95062900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | ||||||
95063100 | - - Gậy, bộ gậy chơi gôn | - - Clubs, complete | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95063200 | - - Bóng | - - Balls | quả | 5 | 7.5 | 8/10 |
95063900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
950640 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | |||||
95064010 | - - Bàn | - - Tables | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95064090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: | ||||||
95065100 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới | - - Lawn-tennis rackets, whether or not strung | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95065900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn: | ||||||
95066100 | - - Bóng tennis | - - Lawn-tennis balls | quả | 5 | 7.5 | 8/10 |
95066200 | - - Bóng có thể bơm hơi | - - Inflatable | quả | 5 | 7.5 | 8/10 |
95066900 | - - Loại khác | - - Other | quả | 5 | 7.5 | 8/10 |
95067000 | - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt | - Ice skates and roller skates, including skating boots with skates attached | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
95069100 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh | - - Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics or athletics | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
950699 | - - Loại khác: | |||||
95069910 | - - - Cung (kể cả nỏ) và mũi tên | - - - Bows (including crossbows) and arrows | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95069920 | - - - Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân | - - - Nets, cricket pads and shin guards | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95069930 | - - - Quả cầu lông | - - - Shuttlecocks | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
95069990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9506
95.06 - Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11 - - Ván trượt tuyết
9506.12 - - Dây buộc ván trượt
9506.19 - - Loại khác
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21 - -Ván buồm
9506.29 - - Loại khác
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31 - - Gậy, bộ gậy chơi gôn
9506.32 - - Bóng
9506.39 - - Loại khác
9506.40 - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51 - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
9506.59 - - Loại khác
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506.61 - - Bóng tennis
9506.62 - - Bóng có thể bơm hơi
9506.69 - - Loại khác
9506.70 - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt
- Loại khác:
9506.91 - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh
9506.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(A) Các dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói dung, thể dục hoặc điền kinh, chẳng hạn: Thanh và vòng treo; xà đơn và xà kép; cầu thăng bằng; ngựa gỗ; ngựa tay quay; bàn nhảy; dây leo và thang; thang sát tường; gậy; tạ đơn và tạ thanh; bóng thuốc; bóng nhảy với một hoặc hai tay cầm được thiết kế dùng cho tập luyện thể chất; các thiết bị tập chèo thuyền, đạp xe và tập luyện khác; dây lò xo để tập ngực; tay nắm để tập bàn tay; bàn đạp chạy; rào cản; cột nhảy xa; xà; gậy chống nhảy cao; lao, đĩa, quả tạ ném; bóng đấm (bao phi) và bao đấm; đài cho đấu bốc hoặc vật; tường xung kích; dây nhảy có tay nắm được thiết kế dùng trong các hoạt động thể thao và các lớp thể hình.
(B) Thiết bị cho các môn thể thao khác và trò chơi ngoài trời (trừ đồ chơi đóng bộ hoặc tách rời, của nhóm 95.03) chẳng hạn:
(1) Bàn trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác (khoá cài (dây buộc), phanh, gậy trượt).
(2) Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác như bậc (nền) lặn, xe trượt, chân nhái và mặt nạ thở khí khi lặn dưới nước loại không dùng bình ôxy hoặc khí nén, và các ống thở dưới nước đơn giản (thường được gọi là tuba) thiết kế cho người bơi hoặc lặn.
(3) Gậy đánh gôn và các thiết bị chơi gôn khác như bóng, mốc phát bóng.
(4) Các dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn như bàn (có hoặc không có chân), vợt, bóng và lưới.
(5) Vợt tennis, cầu lông, hoặc tương tự (ví dụ vợt bóng quần), đã hoặc chưa căng dây.
(6) Bóng, trừ bóng chơi gôn hoặc bóng chơi bóng bàn chẳng hạn bóng tennis, bóng đá, bóng bầu dục và các loại bóng tương tự (kể cả ruột và vỏ bóng); bóng cho trò chơi dưới nước, bóng rổ và các loại bóng có van tương tự; bóng cricket.
(7) Lưỡi và bánh trượt băng, kể cả giầy trượt có gắn lưỡi ở dưới.
(8) Gậy cho hốc-cây trên cỏ, cricket, hốc-cây trên băng; đĩa cầu cho môn hốc - cây trên băng; bi đá.
(9) Lưới cho các trò chơi khác nhau (tennis, cầu lông, bóng chuyền, bóng đá, bóng rổ, ...)
(10) Dụng cụ cho đấu kiếm như kiếm, gươm, và các bộ phận của chúng (lưỡi, giáp, giao găm hoặc nút bấm và nút hãm)...
(11) Các dụng cụ để bắn cung, chẳng hạn cung, tên, mục tiêu.
(12) Thiết bị của loại dùng trong các sân chơi trẻ em (ví dụ cầu bập bênh, cầu trượt, đu).
(13) Thiết bị bảo vệ cho các môn thể thao hoặc thi đấu như mặt nạ và giáp che ngực cho môn đấu kiếm, tấm đệm khuỷu tay và đầu gối, tấm bảo vệ dùng trong môn cricket, tấm ốp bảo vệ ống chân, quần có lắp sẵn các tấm đệm và bảo vệ dùng cho môn hockey trên băng.
(14) Các vật dụng và thiết bị khác như vật dụng thiết yếu cho môn tennis đất nện, vòng hoặc bát; bàn trượt có bánh xe; khung ép vợt, vồ cho bóng polo và cricket; bu-mơ-rang; rìu cuốc băng; bồ câu bằng đất sét, máy phóng bồ câu đất; xe bobsleigh,xe luge và xe tương tự không có động cơ dùng cho lướt trên băng hoặc tuyết.
(C) Các bể bơi và bể bơi nông. Nhóm này không bao gồm:
(a) Dây căng vợt tennis trên cỏ và vợt khác (Chương 39, nhóm 42.06 hoặc Phần XI)
(b) Túi thể thao và túi khác của nhóm 42.02, 43.03 hoặc 43.04.
(c) Găng và găng tay hở ngón dùng cho thể thao (thường thuộc nhóm 42.03).
(d) Lưới hàng rào và túi lưới để đựng bóng đó, bóng ten nít,... (thường thuộc nhóm 56.08).
(e) Quần áo thể thao bằng vật liệu dệt của Chương 61 hoặc Chương 62, có hoặc không gắn kèm bộ phận bảo vệ như miếng lót ở khủy tay, đầu khối hoặc vùng háng (bộ quần áo trong đấu kiếm hoặc cho thủ môn bóng đá)
(f) Buồm cho thuyền, thuyền buồm hoặc thuyền cạn thuộc nhóm 63.06.
(g) Giầy dép (ngoại trừ giầy trượt băng có gắn lưỡi trượt hoặc bánh xe) của Chương 64 và mũ thể thao của Chương 65.
(h) Gậy chống, roi ngựa, roi và các mặt hàng tương tự (nhóm 66.02) cũng như các bộ phận của chúng (nhóm 66.03).
(ij) Các thuyền thể thao (chẳng hạn scooter trên biển, canô và xuồng nhỏ) và các xe thể thao (ngoại trừ xe trượt băng và loại tương tự) của Phần XVII.
(k) Kính mắt cho người nhái và các loại kính bảo hộ khác (nhóm 90.04).
(l) Thiết bị y tế bằng điện và các thiết bị và dụng cụ khác của nhóm 90.18.
(m) Các thiết bị trị liệu cơ học (nhóm 90.19).
(n) Các thiết bị thở loại dùng bình ôxy hoặc khí nén (nhóm 90.20).
(o) Các đồ dùng thể thao (Chương 91).
(p) Các vật dụng thiết yếu mọi loại dùng cho môn bowling (kể cả thiết bị đường chạy bowling tự động) và thiết bị khác dùng cho các môn thi đấu trong nhà, trên bàn hoặc tại hội chợ (nhóm 95.04).
(q) Bể hoạt động (activity pool) và bể tạo sóng được thiết kế dành cho trò chơi di chuyển trong công viên giải trí, trò chơi công viên nước hoặc trò chơi hội chợ, chúng luân chuyển nước để giải trí, để đẩy hoặc giảm ma sát cho người di chuyển dọc theo đường chuyển động hoặc để tạo sóng và dòng chảy (nhóm 95.08).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9506
Mã HS của Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) là gì?
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) thuộc nhóm HS 9506, gồm 21 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 95061100, 95061200, 95061900, 95062100, 95062900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9506 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 95)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ