Mã HS nhóm 9504 – Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác (nhóm HS 9504) gồm 23 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9504 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác | |||||
950420 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: | |||||
95042020 | - - Bàn bi-a các loại | - - Tables for billiards of all kinds | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95042030 | - - Phấn xoa đầu gậy bi-a | - - Billiard chalks | kg | 20 | 30 | 8/10 |
95042090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
950430 | - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: | |||||
95043030 | - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng | - - Games of chance that immediately return a monetary award; parts and accessories thereof | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
95043040 | - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác | - - Other pintables or slot machines | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
95043050 | - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic | - - Other, parts of wood, paper or plastics | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
95043090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
95044000 | - Bộ bài | - Playing cards | bộ | 25 | 37.5 | 10/8 |
950450 | - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: | |||||
95045010 | - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình | - - Of a kind used with a television receiver | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
95045090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
950490 | - Loại khác: | |||||
95049010 | - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling | - - Bowling requisites of all kinds | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Đồ chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng: | ||||||
95049021 | - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | - - - Of wood, of paper or of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm: | ||||||
95049032 | - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic | - - - Tables designed for use with casino games, of wood or of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049033 | - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc | - - - Other tables designed for use with casino games | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049034 | - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic | - - - Mahjong tiles, of wood or of paper or of plastics | bộ | 25 | 37.5 | 10/8 |
95049035 | - - - Quân bài Mạt chược khác | - - - Other Mahjong tiles | bộ | 25 | 37.5 | 10/8 |
95049036 | - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic | - - - Other, of wood, of paper or of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049039 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
| - - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi: | ||||||
95049092 | - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic | - - - - Of wood or of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049093 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
95049095 | - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | - - - - Of wood, of paper or of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
95049099 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9504
95.04 - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác.
9504.20 - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a
9504.30 - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
9504.40 - Bộ bài
9504.50 - Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30
9504.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(1) Bàn bi-a các loại (có hoặc không có chân), và đồ phụ trợ của chúng (ví dụ, gậy, gối gậy, bóng, phấn bi-a, bảng ghi điểm bóng hoặc loại trượt). Nhưng nhóm này loại trừ máy đếm điểm (loại trục lăn và tương tự) (nhóm 90.29), bộ đếm sử dụng như đồng hồ để xác định thời gian chơi hoặc số tiền phải trả tính theo khoảng thời gian đó (nhóm 91.06), và giá để gậy bi-a (được phân vào nhóm 94.03 hoặc theo chất liệu cấu thành).
(2) Các bộ điều khiển trò chơi video và máy móc như định nghĩa tại Chú giải phân nhóm 1 của Chương này. Bộ điều khiển trò chơi video và máy móc có đặc tính và chức năng chính là chúng được thiết kế nhằm mục đích giải trí (chơi trò chơi) thì vẫn được phân loại vào nhóm này, dù có hoặc không đáp ứng đầy đủ các điều kiện của Chú giải 5 (A) Chương 84 liên quan đến máy xử lý dữ liệu tự động. Nhóm này cũng gồm thiết bị và phụ kiện của bộ điều khiển trò chơi video và máy (ví dụ hộp đựng, hộp trò chơi, thiết bị điều khiển, bánh lái) với điều kiện chúng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tại Chú giải 3 của Chương này. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm:
(a) Thiết bị tùy chọn ngoại vi (bàn phím, chuột, thiết bị lưu trữ đĩa …) đáp ứng điều kiện tại Chú giải 5 (C) của Chương 84 (Phần XVI).
(b) Đĩa quang học đã được ghi phần mềm trò chơi và chỉ sử dụng cho máy trò chơi của nhóm này (nhóm 85.23).
(3) Các bàn có kiểu đồ nội thất được thiết kế riêng cho các trò chơi (ví dụ bàn để chơi cờ đam).
(4) Các bàn đặc biệt cho trò chơi ở sòng bạc hoặc trong nhà (ví dụ cò quay hoặc cá ngựa); cào của nhà cái,...
(5) Bàn bóng đá hoặc các trò chơi tương tự.
(6) Máy móc, hoạt động bằng cách đút tiền xu, tiền giấy, xèng hoặc các hình thức thanh toán khác, đặt trong các nhà chơi, các quán cà phê và hội chợ... dùng cho các trò chơi may rủi hoặc dùng kỹ năng của người chơi (ví dụ, như máy xu, bi-a điện, bàn bắn bi các loại).
(7) Thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động, có hoặc không được trang bị động cơ và bộ phận cơ điện. Theo mục đích của nhóm này, khái niệm “thiết bị đường chạy bowling tự động” áp dụng không chỉ cho thiết bị có các tay gạt được xếp theo hình tam giác mà còn áp dụng cho các loại khác (ví dụ thiết bị có các tay gạt được xếp theo hình vuông).
(8) Trò chơi croquet trong nhà và các trò chơi ky.
(9) Bộ xe đua với đường đua, có tính chất trò thi đấu.
(10) Bảng phi tiêu và tiêu.
(11) Trò chơi bài mọi loại và mọi kích thước (bài bridge, tarot, lexicon…).
(12) Bàn và quân cờ (của môn cờ tướng, cờ đam…), cờ đô-mi-nô, cò nhảy, lô-tô, mạt chược, cò quay...
(13) Một số đồ phụ trợ chung khác cho một số trò chơi thuộc nhóm này, ví dụ xúc xắc, cốc đổ xúc xắc, xu, xèng, quân tính điểm, thảm chuyên dụng (ví dụ, dành cho trò cò quay). Nhóm này không bao gồm:
(a) Vé xổ số, “thẻ cào”, vé xổ số thưởng bằng hiện vật và vé xổ số tôngbôla (thường là nhóm 49.11).
(b) Bàn để chơi bài thuộc Chương 94.
(c) Ghế ngồi có lắp hệ thống âm thanh và thích hợp để sử dụng với các bộ điều khiển và máy chơi video, vô tuyến hoặc thiết bị nhận vệ tinh cũng như với DVD, đĩa nhạc CD, MP3 hoặc đầu băng video (nhóm 94.01).
(d) Trò chơi đố trí (nhóm 95.03). ***
Chú giải chi tiết phân nhóm
Phân nhóm 9504.50. Phân nhóm này không bao gồm bộ điều khiển và máy trò chơi video hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ xu hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán nào khác; những thiết bị đó được phân loại thuộc phân nhóm 9504.30.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9504
Mã HS của Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác là gì?
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác thuộc nhóm HS 9504, gồm 23 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 95042020, 95042030, 95042090, 95043030, 95043040…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác dao động từ 20% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9504 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 95)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ