Mã HS nhóm 7907 – Các sản phẩm khác bằng kẽm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng kẽm (nhóm HS 7907) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7907 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | |||||
79070030 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | - Gutters, roof capping, skylight frames and other fabricated building components | kg/chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
79070040 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | - Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example couplings, elbows, sleeves) | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
79070091 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | - - Cigarette cases or boxes; ashtrays | kg/chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
79070092 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | - - Other household articles | kg/chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
79070093 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) | - - Electroplating anodes; stencil plates; nails, tacks, nuts, bolts, screws, rivets and similar fastening; zinc calots for the manufacture of batteries | kg/chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
79070099 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7907
79.07 – Các sản phẩm khác bằng kẽm.
Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm bằng kẽm trừ các sản phẩm được bao hàm bởi các nhóm đứng trước của chương này, hoặc bởi Chú giải 1 phần XV, hoặc các sản phẩm được chi tiết hoặc thuộc Chương 82 hoặc 83 hoặc được chỉ định rõ ràng hơn ở bất cứ phần nào trong Danh mục. Ngoài những mặt hàng khác, nhóm này bao gồm:
(1) Các bể chứa, thùng chứa, thùng hình trống và các thùng chứa tương tự không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
(2) Các đồ chứa hình ống để đóng gói các sản phẩm dược.
(3) Vải lưới và các loại lưới làm bằng dây kẽm, và các sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới.
(4) Đinh, đinh bấm, đai ốc, bulông, đinh vit bằng kẽm và các mặt hàng khác thuộc loại đã được mô tả trong chú giải các nhóm 73.17 và 73.18.
(5) Các mặt hàng gia dụng hoặc sản phẩm vệ sinh như các loại xô, thùng, bồn rửa, bồn tắm, chậu, các thùng tưới nước, vòi hoa sen, bàn cọ và các loại bình (Tuy nhiên những mặt hàng như vậy được làm bằng sắt hoặc thép đã mạ và bị loại trừ khỏi nhóm này (nhóm 73.23 và 73.24)).
(6) "Các nhãn hiệu" bằng kẽm (dùng gắn cho các cây, hoặc các nhánh cây...) không mang chữ, số hoặc các phác hoạ, hoặc chỉ mang những chi tiết cá biệt đối với thông tin quan trọng mà nó sẽ được thêm vào sau. "Các nhãn hiệu" đầy đủ tất cả thông tin quan trọng sẽ nằm trong nhóm 83.10.
(7) Khuôn tô
(8) Các giá treo gạch lát và các sản phẩm linh tinh bằng kẽm tương ứng với các sản phẩm bằng sắt hoặc thép được đề cập đến trong các chú giải các nhóm 73.25 và 73.26.
(9) Các cực dương mạ điện (xem phần A của chú giải nhóm 75.08).
(10) Cực dương bảo vệ cực âm (anôt tự tiêu) được dùng cho việc bảo vệ các ống dẫn, các bể chứa trên tàu thuỷ... khỏi ăn mòn kim loại.
(11) Ông máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà, các chóp chống nước mưa, các khung cửa sổ, cửa ra vào lan can, tay vịn, các khung của nhà kính và các bộ phận dùng trong xây dựng nhà cửa tương ứng với các mặt hàng bằng sắt và thép được đề cập tới trong chú giải của nhóm 73.08.
(12) Nhóm này cũng bao gồm các loại ống và ống dẫn đã nêu trong Chú giải 9(e) của Phần XV và các phụ kiện của ống, ống dẫn (ví dụ như khớp nối, khuỷu, măng sông), bằng kẽm (trừ các sản phẩm dạng hình rỗng (nhóm 79.04), các phụ kiện đã lắp với vòi, khóa, van,... (nhóm 84.81) và các loại ống, ống dẫn được chế tạo thành các chi tiết của những sản phẩm xác định, như những bộ phận của máy móc (Phần XVI)). Các sản phẩm này giống như các hàng hóa bằng sắt hoặc thép được nêu trong chú giải chi tiết của các nhóm từ 73.04 đến 73.07.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7907
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng kẽm là gì?
Các sản phẩm khác bằng kẽm thuộc nhóm HS 7907, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 79070030, 79070040, 79070091, 79070092, 79070093…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng kẽm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng kẽm dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng kẽm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng kẽm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7907 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 79)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ