Mã HS nhóm 7903 – Bột, bụi và vảy kẽm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bột, bụi và vảy kẽm (nhóm HS 7903) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7903 | Bột, bụi và vảy kẽm | |||||
79031000 | - Bụi kẽm | - Zinc dust | kg | 0 | 5 | 10/8 |
79039000 | - Loại khác | - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7903
79.03 – Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10 – Bụi kẽm
7903.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(1) Bụi kẽm như định nghĩa bởi chú giải phân nhóm 1(c) Chương này thu được từ quá trình ngưng tụ hoi kẽm mà nó được sản xuất hoặc trực tiếp từ quá trình khử quặng kẽm hoặc phương pháp xử lý nhiệt của các vật liệu chứa kẽm bằng việc đun nóng. Các sản phẩm đó nhất thiết không được nhầm lẫn với bụi ống khói, nó được biết dưới nhiều tên như "Bụi lò kẽm", "bụi lò ôxit kẽm" hoặc "bụi ống khói nhà lọc túi kẽm" mà chúng được phân loại trong nhóm 26.20.
(2) Kẽm dạng bột như đã định nghĩa trong chú giải 8b Phần XV và kẽm ở dạng vảy. Các điều khoản của chú giải nhóm 74.06 với sự sửa đổi thích hợp cũng được áp dụng cho nhóm này. *** Kẽm ở dạng bụi, bột và vảy chủ yếu được sử dụng để phủ các kim loại khác bằng quá trình gắn kết kim loại (sự mạ kẽm), dùng trong việc sản xuất các loại sơn với vai trò là tác nhân khử hoá chất... Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Kẽm ở dạng bụi, bột hoặc vẩy, được pha chế làm thuốc màu, các loại son phủ hoặc các sản phẩm tương tự (ví dụ: được tạo với chất màu khác hoặc được đưa vào như thể huyền phù, phân tán hoặc bột nhão, với một chất liên kết hoặc dung môi (Chương 32).
(b) Kẽm ở dạng viên (nhóm 79.01).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7903
Mã HS của Bột, bụi và vảy kẽm là gì?
Bột, bụi và vảy kẽm thuộc nhóm HS 7903, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 79031000, 79039000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bột, bụi và vảy kẽm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bột, bụi và vảy kẽm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bột, bụi và vảy kẽm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bột, bụi và vảy kẽm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7903 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 79)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ