Mã HS nhóm 6403 – Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc (nhóm HS 6403) gồm 18 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6403Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc
- Giày, dép thể thao:
64031200- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt- - Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard bootsđôi30458/10
640319- - Loại khác:
64031910- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự- - - Fitted with spikes, cleats or the likeđôi30458/10
64031920- - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling- - - Riding boots; bowling shoesđôi30458/10
64031930- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình- - - Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnasticsđôi30458/10
64031990- - - Loại khác- - - Otherđôi30458/10
64032000- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái- Footwear with outer soles of leather, and uppers which consist of leather straps across the instep and around the big toeđôi30458/10
64034000- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ- Other footwear, incorporating a protective metal toe-capđôi30458/10
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
64035100- - Giày cổ cao quá mắt cá chân- - Covering the ankleđôi30458/10
640359- - Loại khác:
64035910- - - Giày chơi bowling- - - Bowling shoesđôi30458/10
64035990- - - Loại khác- - - Otherđôi30458/10
- Giày, dép khác:
640391- - Loại cổ cao quá mắt cá chân:
64039110- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ- - - Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe capđôi30458/10
64039120- - - Ủng để cưỡi ngựa- - - Riding bootsđôi30458/10
64039130- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)- - - Other, incorporating a protective non-metal toe-capđôi30458/10
64039190- - - Loại khác- - - Otherđôi30458/10
640399- - Loại khác:
64039910- - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ- - - Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe capđôi30458/10
64039920- - - Giày chơi bowling- - - Bowling shoesđôi30458/10
64039930- - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)- - - Other, incorporating a protective non-metal toe-capđôi30458/10
64039990- - - Loại khác- - - Otherđôi30458/10

Chú giải nhóm 6403

64.03 - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc

- Giày, dép thể thao:

6403.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt

6403.19 - - Loại khác

6403.20 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái

6403.40 - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ.

- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:

6403.51 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân.

6403.59 - - Loại khác

- Giày, dép khác:

6403.91 - - Loại cổ cao quá mắt cá chân:

6403.99 - - Loại khác

Nhóm này bao gồm giày, dép có phần mũ (xem Chú giải tổng quát, Phần (D)) được làm bằng da thuộc và có đế ngoài (xem Chú giải tổng quát, Phần (C)) được làm bằng:

(1) Cao su (theo định nghĩa của Chú giải 1 của Chương 40).

(2) Plastic.

(3) Vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường, không tính đến sự thay đổi về màu sắc (xem Chú giải 3(a) của Chương này và Chú giải tổng quát, Phần (E)).

(4) Da thuộc (xem Chú giải 3(b) của Chương này).

(5) Da tổng hợp (theo Chú giải 3 của Chương 41, "da tổng hợp" được giới hạn chi bao gồm những vật liệu có thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6403

Mã HS của Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc là gì?

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc thuộc nhóm HS 6403, gồm 18 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 64031200, 64031910, 64031920, 64031930, 64031990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc là 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6403 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 64)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ