Mã HS nhóm 4602 – Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp (nhóm HS 4602) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4602 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp | |||||
| - Bằng vật liệu thực vật: | ||||||
460211 | - - Từ tre: | |||||
46021110 | - - - Túi và vali du lịch | - - - Travelling bags and suitcases | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021120 | - - - Giỏ đựng chai | - - - Envelopes for bottles | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
460212 | - - Từ song mây: | |||||
46021210 | - - - Túi và vali du lịch | - - - Travelling bags and suitcases | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021220 | - - - Giỏ đựng chai | - - - Envelopes for bottles | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
460219 | - - Loại khác: | |||||
46021910 | - - - Túi và vali du lịch | - - - Travelling bags and suitcases | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021920 | - - - Giỏ đựng chai | - - - Envelopes for bottles | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46021990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
460290 | - Loại khác: | |||||
46029010 | - - Túi và vali du lịch | - - Travelling bags and suitcases | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46029020 | - - Giỏ đựng chai | - - Envelopes for bottles | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
46029090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 4602
46.02- Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11 - - Từ tre
4602.12 - - Từ song mây
4602.19 - - Loại khác
4602.90 - Loại khác
Căn cứ vào giới hạn quy định được nêu trong Chú giải tổng quát của Chương này, nhóm này bao gồm:
(i) các sản phẩm được làm trực tiếp thành hình dạng từ vật liệu tết bện;
(ii) các mặt hàng được làm từ các sản phẩm đã được ráp lại của nhóm 46.01, tức là, từ các sợi tết bện hoặc các mặt hàng tương tự, hoặc từ các sản phẩm được liên kết với nhau bởi các tao dây song song hoặc được dệt thành dạng tấm. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các sản phẩm hoàn chỉnh của nhóm 46.01, tức là, các vật liệu tết bện, các sợi tết bện và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu tết bện, chúng có đặc tính của các mặt hàng hoàn chỉnh bởi vì chúng được kết lại với nhau thành các tao dây song song hoặc được dệt, ở dạng tấm (ví dụ, chiếu, thảm hoặc mành): xem Chú giải chi tiết nhóm 46.01, đoạn (B) (2); và
(iii) Các mặt hàng từ cây mướp (găng tay, tấm lót...) được lót hoặc không. Những mặt hàng như vậy bao gồm:
(1) Rổ, thúng, sọt, giỏ, hòm mây và các đồ chứa đựng bằng liễu gai của tất cả các loại, có hoặc không lắp con lăn hoặc bánh xe, kể cả rổ cá, giỏ đựng cá và rổ đựng trái cây.
(2) Rổ hoặc hộp tương tự bằng nan gỗ đã được bện lại. Nhưng rổ, thúng từ nan gỗ chưa được bện thì bị loại trừ (nhóm 44.15).
(3) Va-li và hòm, túi du lịch.
(4) Túi xách tay, túi mua hàng và các sản phẩm tương tự.
(5) Giỏ bắt tôm hùm và các sản phẩm tương tự; lồng chim và tổ ong.
(6) Khay, giá để rượu, cái đập thảm, bộ đồ ăn, bộ đồ bếp và các mặt hàng gia dụng khác.
(7) Một số họa tiết cho trang phục nữ và các mặt hàng thị hiếu khác, trừ các mặt hàng của nhóm 67.02.
(8) Bọc ngoài bằng rơm dùng cho chai. Các sản phẩm này hầu hết ở dạng hình nón rỗng bằng rơm thô hoặc bằng các vật liệu tương tự xếp song song không bằng phẳng và được buộc với nhau bằng dây sợi hoặc dây thừng.
(9) Thảm được sản xuất bằng cách tập hợp các sợi bện dài kết thành hình vuông, hình tròn... và nối lại với nhau bằng sợi xe.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4602
Mã HS của Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp là gì?
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp thuộc nhóm HS 4602, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 46021110, 46021120, 46021190, 46021210, 46021220…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4602 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 46)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ