Mã HS nhóm 4203 – Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm HS 4203) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4203 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp | |||||
42031000 | - Hàng may mặc | - Articles of apparel | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | ||||||
420321 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | |||||
42032110 | - - - Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm | - - - Baseball and softball gloves | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
42032190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
420329 | - - Loại khác: | |||||
42032910 | - - - Găng tay bảo hộ lao động | - - - Protective work gloves | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
42032990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
42033000 | - Thắt lưng và dây đeo súng | - Belts and bandoliers | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
42034000 | - Đồ phụ trợ quần áo khác | - Other clothing accessories | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4203
42.03 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (+).
4203.10 - Hàng may mặc
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21 - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
4203.29 - - Loại khác
4203.30 - Thắt lưng và dây đeo súng
4203.40 - Đồ phụ trợ quần áo khác
Nhóm này bao gồm tất cả hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo (trừ các loại được quy định dưới đây), bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. Bởi vậy nó bao gồm áo ngoài, áo khoác, găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao (kể cả cả găng tay thể thao hoặc bảo hộ), tạp dề, tay áo và các loại quần áo bảo hộ khác, dây đeo quần, thắt lưng, dây đeo súng, vòng đai, cà vạt và dây đai tay. Nhóm này cũng bao gồm các dải da thuộc bằng cách cắt, được vuốt thon ở phần cuối cùng, và có thể nhận biết được khi định dùng làm thắt lưng. Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao làm bằng cả da thuộc và da lông hoặc bằng cả da thuộc và lông nhân tạo đều được phân loại vào nhóm này. Ngoại trừ trường hợp của găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao, các mặt hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp mà chúng được lót bằng da lông hoặc lông nhân tạo, hoặc da lông hoặc lông nhân tạo được gắn lên mặt ngoài trừ khi chúng đóng vai trò là đồ trang trí đơn thuần, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04. Những hàng hoá vẫn được phân loại trong nhóm này dù chúng chứa hoặc không chứa các bộ phận làm nóng bằng điện. Những hàng hoá thuộc nhóm này có thể có các bộ phận bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, bằng ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), thậm chí nếu các bộ phận đó có thể cấu thành hơn mức là các đồ gắn nhỏ hoặc đồ trang trí nhỏ với điều kiện các bộ phận này không tạo cho mặt hàng đó những đặc tính cơ bản. Bởi vậy, thắt lưng bằng da thuộc với một chiếc khoá bằng vàng vẫn thuộc nhóm này (xem Chú giải 3 (B) của Chương này). Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Những mặt hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da đã được thuộc còn lông, cụ thể là da cừu hoặc cừu non (Chương 43).
(b) Quần áo bằng vật liệu dệt được gia cố bằng da thuộc (Chương 61 hoặc 62).
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 64 (ví dụ, giày dép và các bộ phận của giày dép).
(d) Đồ đội đầu hoặc các bộ phận của nó, thuộc Chương 65.
(e) Khuy măng sét, vòng đeo tay hoặc các đồ trang sức bằng các vật liệu khác (nhóm 71.17).
(f) Dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
(g) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, các dụng cụ, thiết bị thể thao như bộ phận bảo vệ ống chân trong cricket, hockey... hoặc các thiết bị bảo hộ cho thể thao, ví dụ, mặt nạ đấu kiếm và tấm che ngực). (Tuy nhiên, quần áo thể thao và găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao thể thao bằng da thuộc, đều được phân loại trong nhóm này).
(h) Khuy, khuy bấm, khoá bấm và khuy tán bấm, lõi khuy và các bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh (nhóm 96.06)
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 4203.21 Khái niệm "găng tay thường, găng hở ngón và găng tay bao, được thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao" bao gồm găng tay thường, găng hở ngón và găng tay bao, được bán riêng lẻ hoặc ở dạng cặp, có thiết kế đặc biệt phù hợp dùng trong thể thao (ví dụ, găng tay hockey trên băng mà bảo vệ tay và giúp cho việc cầm chặt cây gậy, và găng tay đấm bốc).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4203
Mã HS của Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp là gì?
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp thuộc nhóm HS 4203, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 42031000, 42032110, 42032190, 42032910, 42032990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp dao động từ 20% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4203 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 42)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ