Mã HS nhóm 3402 – Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 (nhóm HS 3402) gồm 25 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3402 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 | |||||
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||||||
340231 | - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng: | |||||
34023110 | - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN) | - - - Sulphonated alkylbenzenes | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34023190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 8 | 12 | 8/10 |
340239 | - - Loại khác: | |||||
34023910 | - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN) | - - - Sulphated fatty alcohols | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34023990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 8 | 12 | 8/10 |
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | ||||||
34024100 | - - Dạng cation | - - Cationic | kg | 8 | 12 | 8/10 |
340242 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | |||||
34024210 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
34024290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
340249 | - - Loại khác: | |||||
34024910 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | - - - Of a kind suitable for use in fire-extinguishing preparations | kg | 0 | 5 | 8/10 |
34024990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 8 | 12 | 8/10 |
340250 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | |||||
| - - Dạng lỏng: | ||||||
34025011 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | - - - Surface-active preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34025012 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 10 | 15 | 8/10 |
34025019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
34025091 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | - - - Surface-active preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34025092 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 10 | 15 | 8/10 |
34025099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
340290 | - Loại khác: | |||||
| - - Dạng lỏng: | ||||||
34029011 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | - - - Anionic wetting agents | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029012 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 10 | 15 | 8/10 |
34029013 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 10 | 15 | 8/10 |
34029014 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | - - - Other anionic surface-active preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 8 | 12 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
34029091 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | - - - Anionic wetting agents | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029092 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029093 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029094 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | - - - Other anionic surface-active preparations | kg | 8 | 12 | 8/10 |
34029099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 8 | 12 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3402
34.02- Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.31 - - Các axil alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng
3402.39 - - Loại khác
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.41 - - Dạng cation
3402.42 - - Dạng không phân ly (non - ionic)
3402.49 - - Loại khác
3402.50 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ
3402.90 - Loại khác
(I) CHẤT HỮU CƠ HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT (TRỪ XÀ PHÒNG) Chất hữu cơ hoạt động bề mặt của nhóm này là các hợp chất hóa học, chưa xác định về mặt hóa học, các chất này chứa một hay nhiều nhóm chức ưa nước hoặc kỵ nước với tỷ lệ là, khi trộn với nước ở nồng độ 0.5% ở nhiệt độ 20 ºC và để một giờ đồng hồ với cùng nhiệt độ, chúng tạo ra một chất lỏng trong hoặc sáng mờ hoặc nhũ tương bền vững không có sự phân chia của chất không tan (xem Chú giải 3 (a) của Chương này). Theo mục đích của nhóm này, nhũ tương không được coi như có tính chất bền vững nếu như sau khi để một giờ đồng hồ ở nhiệt độ 20 ºC, (1) những phần tử rắn có thể nhìn được bằng mắt thường, (2) nó phân tách thành các giai đoạn tách biệt có thể nhìn thấy được hoặc (3) nó phân tách thành một phần trong suốt và một phần sáng mờ, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường. Chất hữu cơ hoạt động bề mặt có thể hấp thụ ở bề mặt tiếp xúc; ở trạng thái này chúng thể hiện một số đặc tính vật lý - hóa học, đặc biệt là tính chất hoạt động bề mặt (ví dụ, giảm sức căng bề mặt, tạo bọt, nhũ hóa, thấm ướt), đó chính là lý do tại sao các chất đó thường được coi là "chất hoạt động bề mặt". Tuy nhiên, các sản phẩm không có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của nước cất xuống 4.5 x 10-2N/m (45dyne/cm) hoặc thấp hơn ở nồng độ 0.5% ở nhiệt độ 20 °C không được coi là chất hoạt động bề mặt và vì vậy không thuộc nhóm này. Chất hữu cơ hoạt động bề mặt có thể là:
(1) Anion, trong trường hợp chúng ion hóa trong dung dịch nước để tạo ra ion hữu cơ tích điện âm hoạt động bề mặt. Ví dụ như: sunphat và sulphonat của mỡ, dầu thực vật (triglyceride) hoặc axit resin; sunphat và sunphonat thu được từ cồn béo; sulphonat dầu mỏ, ví dụ, của kim loại kiềm (kể cả các chất có chứa một phần dầu khoáng), của amoni hoặc của ethanolamines; alkylpolyethersulphates; alkylsulphonates hoặc alkylphenylethersulphonates; alkylsulphates, alkyllarylsulphonates (ví dụ, dodecylbenzenesulphonates kỹ thuật). Các chất hoạt động bề mặt này có thể chứa tạp chất từ quá trình sản xuất, số lượng nhỏ của cồn béo, alkylate hoặc các nguyên liệu thô kỵ nước khác được thoát ra từ quá trình sulphat và sulphonat. Các chất này cũng chứa sulphat natri hoặc muối vô cơ dư khác với tỷ lệ thường không quá 15%, khi là muối khan.
(2) Cation, trong trường hợp chúng ion hoá trong dung dịch nước để tạo ra ion mang điện tích dương (+) hoạt động bề mặt. Ví dụ: muối của các amin béo và bazơ amoni bậc 4.
(3) Non-ion, trong trường hợp chúng không tạo ra ion trong dung dịch nước. Khả năng hòa tan trong nước là do sự có mặt của các phân tử của nhóm chức có sức hút nước lớn. Ví dụ như: các sản phẩm ngưng tụ của cồn béo, axit béo hoặc alkylphenol với ethylen oxit; ethoxylate của axit amin béo.
(4) Chất lưỡng tính, trong trường hợp phụ thuộc vào điều kiện của môi trường, chúng có thể được ion hoá trong dung dịch nước và tạo ra các hợp chất đặc trưng của chất hoạt động bề mặt anion hoặc cation. Tính chất của ion này giống như tính chất của các hợp chất lưỡng tính với ý nghĩa khái quát nhất. Ví dụ, những chất như protein alkylbetaine hoặc protein sulphobetaine, các sản phẩm phân ly của nó và các hợp chất thay thế của amino-cacboxylic, amino-sulphuric và amino- photphoric axit.
(II) CÁC CHẾ PHẨM HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT, CÁC CHẾ PHẨM DÙNG ĐỂ GIẶT, RỬA (KỂ CẢ CÁC CHẾ PHẨM PHỤ TRỢ DÙNG ĐỂ GIẶT RỬA) VÀ CÁC CHẾ PHẨM LÀM SẠCH, CÓ HOẶC KHÔNG CHỨA XÀ PHÒNG, TRỪ CÁC LOẠI THUỘC NHÓM 34.01. Nhóm này bao gồm 3 loại chế phẩm:
(A) Các chế phẩm hoạt động bề mặt. Bao gồm:
(1) Sự trộn lẫn của các chất hoạt động bề mặt thuộc Phần (I) ở trên (ví dụ, sulphoricinoleates trộn lẫn với alkylnaphthalenes đã được sulphonat hóa hoặc cồn béo đã được sulphat hóa).
(2) Chất hoạt động bề mặt dạng dung dịch hoặc dạng phân tán thuộc Phần (I) ở trên trong một dung môi hữu cơ (ví dụ, một dung dịch của cồn béo được sunphat hóa trong cyclohexanol hoặc trong tetrahydronaphthalene).
(3) Các hỗn hợp khác từ chất hoạt động bề mặt thuộc Phần (I) ở trên (ví dụ, các chế phẩm hoạt động bề mặt có chứa một tỷ lệ xà phòng, như alkylbenzenesulphonate với stearate natri).
(4) Xà phòng dạng dung dịch hoặc dạng phân tán trong một dung môi hữu cơ như cyclohexanol. (Dung dịch của xà phòng trong nước, có thể có một lượng nhỏ thêm vào là rượu hoặc glycerol (thường không quá 5%), là xà phòng dạng lỏng thuộc nhóm 34.01). Các chế phẩm hoạt động bề mặt được dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp vì tính chất làm sạch, thấm ướt, nhũ hoá hoặc phân tán của chúng, ví dụ như:
(i) Chất làm sạch dùng cho ngành dệt, để loại chất béo và chất bẩn trên vải dệt trong suốt quá trình sản xuất và hoàn thiện.
(ii) Chất thấm ướt, chất nhũ hoá, chất làm sáng và chất trợ tẩy màu, dùng cho công nghiệp dệt.
(iii) Chất dùng để ngâm (dùng cho da sống), chất làm giảm mỡ, chất làm ướt (dùng để nhuộm), chất làm phẳng hoặc dưỡng da, dùng cho công nghiệp da thuộc hoặc công nghiệp lông.
(iv) Những nguyên liệu chính dùng để sản xuất các chế phẩm dùng giặt rửa của Phần B dưới đây (ví dụ, các chế phẩm hoạt động bề mặt anion có thể chứa một lượng đáng kể sulphat natri hoặc muối vô cơ khác phát sinh trong quá trình sản xuất chất hoạt động bề mặt, hoặc như một chất lắng hoặc như là một chất thêm vào có chủ ý).
(v) Chất phân tán dùng cho công nghiệp giấy và công nghiệp cao su tổng hợp.
(vi) Chất tuyển nổi dùng cho công nghiệp mỏ.
(vii) Chất nhũ hoá dùng trong sản xuất các sản phẩm dược phẩm hoặc mỹ phẩm. Nhóm này không bao gồm các sản phẩm hoặc chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để làm sạch da, trong đó thành phần hoạt tính bao gồm 1 phần hoặc toàn bộ chất hoạt động bề mặt hữu cơ tổng hợp (trong đó có thể chứa xà phòng theo tỷ lệ bất kỳ), ở dạng lỏng hoặc kem và được đóng gói để bán lẻ (nhóm 34.01).
(B) Các chế phẩm giặt, rửa (kể cả các chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa) và các chế phẩm làm sạch, có thành phần cơ bản là xà phòng hoặc các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác. Loại này bao gồm các chế phẩm giặt rửa, chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa và một số chế phẩm làm sạch. Các chế phẩm đa dạng này thường chứa các thành phần thiết yếu và một hoặc nhiều thành phần phụ trợ. Đặc biệt, sự có mặt của các thành sau này chỉ ra sự khác biệt của các chế phẩm này so với các chế phẩm được mô tả trong phần A ở trên. Các thành phần chủ yếu là các chất hữu cơ hoạt động bề mặt tổng hợp hoặc xà phòng hoặc hỗn hợp của chúng. Các thành phần phụ trợ là:
(1) Các chất nền (ví dụ, polyphosphat natri, cacbonat, silicat hoặc borat, muối của axit nitrilotriacetic (NTA)).
(2) Các chất tăng tốc (ví dụ, alkanolamides, amin axit béo, oxit amin béo).
(3) Chất độn (ví dụ, sulphat natri hoặc clorua).
(4) Chất phụ trợ (ví dụ, chất tẩy hóa học hoặc quang học, chất chống lắng đọng, chất chống ăn mòn, chất chống tĩnh điện, chất tạo mầu, chất tạo hương, chất diệt vi khuẩn, enzim). Các chế phẩm này hoạt động trên bề mặt bằng việc chuyển chất bẩn trên bề mặt thành dạng hòa tan hoặc dạng phân tán. Các chế phẩm giặt rửa từ các chất hoạt động bề mặt cũng được biết như là chất làm sạch. Loại chế phẩm này được dùng để giặt quần áo và cũng dùng để rửa bát đĩa hoặc các dụng cụ nhà bếp. Các chất này có thể ở dạng lỏng, bột hoặc dạng nhão và được sử dụng trong gia đình và trong công nghiệp. Các sản phẩm vệ sinh và giặt rửa ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác xếp ở nhóm 34.01. Các chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa được dùng để ngâm (trước khi giặt), giũ hoặc tẩy quần áo, đồ lanh nội trợ, vv... Các chế phẩm làm sạch dùng để làm sạch nền nhà, cửa sổ hoặc các bề mặt khác. Chúng cũng có thể chứa một lượng nhỏ chất có mùi thơm.
(C) Các chế phẩm làm sạch hoặc tẩy mỡ, có thành phần cơ bản không phải là xà phòng hoặc các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác. Các chế phẩm này gồm:
(i) Chất làm sạch axit hoặc kiềm có công thức đặc biệt dùng để làm sạch các đồ vệ sinh, chảo rán, ..., ví dụ, những chất có chứa sulphat hydro natri hoặc hỗn hợp của hypochlorite natri và orthophosphat trinatri.
(ii) Các chế phẩm dùng để tẩy mỡ hoặc làm sạch, ví dụ, sử dụng trong việc sản xuất bơ sữa hoặc làm bia, và một thành phần cơ bản của: - chất kiềm như là cacbonat natri hoặc hydroxit natri, hoặc - các dung môi và các chất nhũ hóa. Sản phẩm của nhóm này có thể bao gồm một lượng nhỏ xà phòng hoặc các chất hoạt động bề mặt khác. Nhóm này không bao gồm:
(a) Dầu gội hoặc các chế phẩm dùng để tắm, có hoặc không chứa xà phòng hoặc các chất hoạt động bề mặt khác (Chương 33).
(b) Giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ chất làm sạch (nhóm 34.01).
(c) Các chế phẩm, có chứa chất hoạt động bề mặt mà chức năng hoạt động bề mặt hoặc không được yêu cầu hoặc chỉ là phần phụ đối với chức năng chính của chế phẩm (có thể ở các nhóm 34.03, 34.05, 38.08, 38.09, 38.24, vv...).
(d) Các chế phẩm có tính chất mài mòn có chứa các chất hoạt động bề mặt (dạng nhão và bột tẩy rửa) (nhóm 34.05).
(e) Các naphthenates không tan trong nước, sulphonat dầu mỏ và các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt không tan trong nước khác. Các chất này thuộc nhóm 38.24, với điều kiện là các chất này không nằm trong nhóm cụ thể hơn.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3402
Mã HS của Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 là gì?
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 thuộc nhóm HS 3402, gồm 25 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 34023110, 34023190, 34023910, 34023990, 34024100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3402 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 34)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ