Mã HS nhóm 2306 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 (nhóm HS 2306) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2306 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 | |||||
23061000 | - Từ hạt bông | - Of cotton seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23062000 | - Từ hạt lanh | - Of linseed | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23063000 | - Từ hạt hướng dương | - Of sunflower seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | ||||||
230641 | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | |||||
23064110 | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp | - - - Of low erucic acid rape seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23064120 | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp | - - - Of low erucic acid colza seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
230649 | - - Loại khác: | |||||
23064910 | - - - Từ hạt cải dầu rape khác | - - - Of other rape seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23064920 | - - - Từ hạt cải dầu colza khác | - - - Of other colza seeds | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23065000 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | - Of coconut or copra | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
230660 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: | |||||
23066010 | - - Dạng xay hoặc dạng viên | - - Ground or in the form of pellets | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23066090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
230690 | - Loại khác: | |||||
23069010 | - - Từ mầm ngô | - - Of maize (corn) germ | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23069090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 2306
23.06 - Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 (+).
2306.10 - Từ hạt bông
2306.20 - Từ hạt lanh
2306.30 - Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41 - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp
2306.49 - - Loại khác
2306.50 - Từ dừa hoặc cùi dừa
2306.60 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ
2306.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại khô dầu và các phế liệu rắn khác, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05, còn lại sau khi chiết xuất dầu từ hạt có dầu, quả có dầu và mầm ngũ cốc bằng dung môi hoặc bằng ép hoặc ép quay. Nhóm này cũng bao gồm cám gạo đã được khử dầu là loại phế liệu thu được sau khi chiết xuất dầu từ cám gạo. Một số khô dầu và các phế liệu rắn khác (khô dầu hạt lanh, hạt bông, vừng, cùi dừa,...) là một loại thức ăn chăn nuôi có giá trị; một số khác (ví dụ, khô dầu thầu dầu) không thích hợp làm thức ăn chăn nuôi và được sử dụng làm phân bón; một số khác (ví dụ, khô dầu hạnh nhân đắng và khô dầu mù tạt) được sử dụng để chiết xuất tinh dầu. Phế liệu được phân loại trong nhóm này có thể có dạng phiến dẹt (bánh), dạng bột thô hoặc viên (xem phần Chú giải Tổng quát của Chương này). Nhóm này cũng bao gồm loại bột đã khử dầu chưa được tạo liên kết, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Nhóm này không bao gồm cặn dầu (nhóm 15.22). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 2306.41 Liên quan đến “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit erucic thấp”, xem Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12 và Chú giải nhóm 12.05.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2306
Mã HS của Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 là gì?
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 thuộc nhóm HS 2306, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 23061000, 23062000, 23063000, 23064110, 23064120…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2306 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 23)
- 2301 – Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc p
- 2302 – Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên h
- 2303 – Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột
- 2304 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc ch
- 2305 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc ch
- 2307 – Bã rượu vang; cặn rượu
- 2308 – Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vậ
- 2309 – Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ