Mã HS nhóm 2303 – Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên (nhóm HS 2303) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2303 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên | |||||
230310 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: | |||||
23031010 | - - Từ sắn hoặc cọ sago | - - Of manioc (cassava) or sago | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23031090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23032000 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | - Beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
23033000 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | - Brewing or distilling dregs and waste | kg | 0 | 5 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 2303
23.03 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự
2303.20 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
2303.30 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Nhóm này có thể kể đến:
(A) Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và các phế liệu tương tự (từ ngô, gạo, khoai tây,...) có chứa chủ yếu là các chất xơ và protein thường ở dạng viên hoặc bột thô, đôi khi có dạng bánh. Chúng được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi hoặc làm phân bón; một số trong các phế liệu này (ví dụ, nước ngâm ngô) được sử dụng làm môi trường cấy để sản xuất thuốc kháng sinh.
(B) Bã ép củ cải đường là phế liệu còn lại sau khi đường đã được chiết xuất từ củ cải đường. Bã này được phân loại trong nhóm này có thể ở dạng ẩm hoặc khô nhưng nếu thêm mật vào bã hoặc chế biến cách khác thành thức ăn chăn nuôi thì bã ép củ cải đường lại thuộc nhóm 23.09.
(C) Bã mía là loại phế liệu bao gồm các phần xơ, thớ của mía đường thu được sau công đoạn ép nước. Bã mía được sử dụng trong công nghiệp giấy hoặc trong chế biến thức ăn chăn nuôi.
(D) Các phế liệu khác từ sản xuất đường thuộc nhóm này gồm bọt hớt ở dung dịch để lắng trong, các phế liệu đọng lại trong các dụng cụ lọc ép...
(E) Bã và phế liệu của quá trình ủ hoặc chưng cất, bao gồm chủ yếu:
(1) Bã ngũ cốc (đại mạch, mạch đen...), thu được trong quá trình sản xuất bia và bao gồm phần hạt đã được ép kiệt đọng lại trong các thùng ủ sau khi chắt nước hèm.
(2) Mầm của malt tách ra từ hạt malt trong quá trình sấy trong lò.
(3) Phế thải của hoa bia (houblon) đã hoàn toàn được ép kiệt.
(4) Bã phế liệu của một số công đoạn chưng cất rượu từ các loại hạt, khoai tây...
(5) Bã làm từ củ cải đường (phế thải thu được sau quá trình chưng cất mật của củ cải đường). (Tất cả các sản phẩm này vẫn được phân loại trong nhóm này khi ở trạng thái khô hoặc ẩm.) Nhóm này cũng bao gồm các sản phẩm kể trên ở dạng viên (xem phần Chú giải Tổng quát của Chương này). Nhóm này không bao gồm:
(a) Mật thu được từ quá trình chiết xuất hoặc tinh chế đường (nhóm 17.03).
(b) Men ỳ hoặc men đã qua sử dụng (nhóm 21.02).
(c) Các loại muối kali thô thu được khi đốt hoặc rửa phế liệu của mật củ cải đường (nhóm 26.21).
(d) Bột giấy từ bã mía đường (nhóm 47.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2303
Mã HS của Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên là gì?
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên thuộc nhóm HS 2303, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 23031010, 23031090, 23032000, 23033000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2303 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 23)
- 2301 – Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc p
- 2302 – Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên h
- 2304 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc ch
- 2305 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc ch
- 2306 – Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc ch
- 2307 – Bã rượu vang; cặn rượu
- 2308 – Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vậ
- 2309 – Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ