Mã HS nhóm 1806 – Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao (nhóm HS 1806) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 13%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
1806 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | |||||
18061000 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | - Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matter | kg | 20 | 30 | 8/10 |
180620 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: | |||||
18062010 | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | - - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars | kg | 20 | 30 | 8/10 |
18062090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 18 | 27 | 8/10 |
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | ||||||
18063100 | - - Có nhân | - - Filled | kg | 13 | 19.5 | 8/10 |
18063200 | - - Không có nhân | - - Not filled | kg | 20 | 30 | 8/10 |
180690 | - Loại khác: | |||||
18069010 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | - - Chocolate confectionery in tablets or pastilles | kg | 13 | 19.5 | 8/10 |
18069030 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | - - Food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40% or more but not exceeding 50% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
18069040 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | - - Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5% or more but not exceeding 10% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, specially prepared for infants or young children, not put up for retail sale | kg | 25 | 37.5 | 8/10 |
18069090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 1806
18.06 - Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao (+).
1806.10 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
1806.20 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31 - - Có nhân
1806.32 - - Không có nhân
1806.90 - Loại khác
Sôcôla được làm chủ yếu từ bột nhão ca cao và đường hoặc chất làm ngọt khác, thường được cho thêm hương liệu và bơ ca cao. Trong một số trường hợp, bột ca cao và dầu thực vật có thể được dùng thay thế cho bột nhão ca cao. Sữa, cà phê, hạt dẻ, hạt hạnh nhân, vỏ cam, ... cũng được cho thêm vào. Sôcôla và các sản phẩm từ sôcôla có thể được làm thành dạng khối, miếng, phiến, thanh, viên, hình thoi, khoanh tròn, hạt hoặc bột hoặc là các sản phẩm từ sôcôla có nhân kem, quả hoặc rượu... Nhóm này cũng bao gồm kẹo đường chứa ca cao với một tỷ lệ bất kỳ (bao gồm cả kẹo nougat sôcôla), bột ca cao đã cho thêm chất tạo ngọt, bột sôcôla, mứt sôcôla và nhìn chung, tất cả chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao (trừ những sản phẩm đã được loại trừ trong Chú giải Tổng quát của Chương này). Sôcôla đã được bổ sung thêm vitamin cũng được phân loại trong nhóm này. Nhóm này không bao gồm:
(a) Sôcôla trắng (thành phần gồm bơ ca cao, đường và sữa bột) (nhóm 17.04).
(b) Bánh quy và các loại bánh bọc sôcôla khác (nhóm 19.05). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 1806.20 Hàng hóa được thể hiện “dạng khối khác” thuộc phân nhóm 1806.20 nếu chúng ở dạng viên, hạt, tròn, giọt, hình bóng, lát mỏng, vảy, mảnh vụn, mảnh bào và các dạng tương tự. Hàng hóa trong phân nhóm này thường được dùng trong sản xuất các sản phẩm sôcôla, sản phẩm bánh, bánh kẹo, kem, ..., hoặc dùng cho trang trí. Phân nhóm 1806.31 Với mục đích của phân nhóm này, thuật ngữ “có nhân” chỉ những sản phẩm dạng khối, miếng hoặc thanh mà ở phần giữa có chứa, ví dụ kem, đường bọc, dừa sấy khô, quả sấy khô, bột nhão của quả, rượu, bột hạnh nhân, các loại hạt, kẹo nougat, kem caramen hoặc hỗn hợp các sản phẩm này, tất cả được trang trí với sôcôla. Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh, thể rắn, có chứa ví dụ ngũ cốc, quả hoặc các loại hạt (nguyên hạt hoặc dạng mảnh), đã được bọc phủ sôcôla, không được xem là “có nhân”.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 1806
Mã HS của Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao là gì?
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm HS 1806, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 18061000, 18062010, 18062090, 18063100, 18063200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao dao động từ 13% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 1806 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 18)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ