Thực hiện Công văn số 628/CNTT-QLVH ngày 19/06/2026 về việc triển khai đồng bộ các mã Hải quan. Danh sách mã Hải quan sẽ được cập nhật lại theo bảng tra cứu dưới đây.
Trên phiên bản mới nhất, khi Doanh nghiệp thực hiện khai báo tờ khai mới từ ngày 01/07/2026, trường hợp tờ khai VNACCS đang chọn mã Hải quan cũ sẽ có cảnh báo mã Hải quan đã thay đổi sang mã Hải quan mới để tránh sai sót khi mở tờ khai.
Doanh nghiệp vui lòng cập nhật phiên bản mới nhất của phần mềm khai báo để tránh khai nhầm mã Hải quan.
Thống kê mã Hải quan thay đổi năm 2026
Tổng hợp mã chi cục, mã Hải quan cũ, mã Hải quan mới, tên Hải quan và tên viết tắt trên hệ thống.
| STT | Mã chi cục | Mã Hải quan cũ | Mã Hải quan thay đổi | Tên Hải quan | Tên viết tắt Hải quan |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CCHQKV 1 | 01B1 | 01B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | HQNOIBAI |
| 2 | CCHQKV 1 | 01B2 | 01B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | HQNOIBAI |
| 3 | CCHQKV 1 | 01B5 | 01B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | HQNOIBAI |
| 4 | CCHQKV 1 | 01B6 | 01B1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | HQNOIBAI |
| 5 | CCHQKV 1 | 01M1 | 01M1 | Hải quan Hòa Lạc | HQHOALAC |
| 6 | CCHQKV 1 | 01PL | 01M1 | Hải quan Hòa Lạc | HQHOALAC |
| 7 | CCHQKV 2 | 02F1 | 02F1 | Hải quan khu chế xuất Linh Trung | HQLTRUNG |
| 8 | CCHQKV 2 | 02F2 | 02F1 | Hải quan khu chế xuất Linh Trung | HQLTRUNG |
| 9 | CCHQKV 2 | 02XE | 02PJ | Hải quan khu chế xuất Tân Thuận | HQTTHUAN |
| 10 | CCHQKV 2 | 02PJ | 02PJ | Hải quan khu chế xuất Tân Thuận | HQTTHUAN |
| 11 | CCHQKV 2 | 02H1 | 02H1 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | HQSGKV3 |
| 12 | CCHQKV 2 | 02H2 | 02H1 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | HQSGKV3 |
| 13 | CCHQKV 2 | 02H3 | 02H1 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | HQSGKV3 |
| 14 | CCHQKV 2 | 51C1 | 51C1 | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ | NVPMYBRVT |
| 15 | CCHQKV 2 | 51C2 | 51C1 | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ | NVPMYBRVT |
| 16 | CCHQKV 2 | 43K1 | 43K1 | Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước | DNVMPBD |
| 17 | CCHQKV 2 | 43K4 | 43K1 | Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước | DNVMPBD |
| 18 | CCHQKV 2 | 43NG | 43NG | Hải quan khu công nghiệp Việt Hương | VHUONGBD |
| 19 | CCHQKV 2 | 43PB | 43NG | Hải quan khu công nghiệp Việt Hương | VHUONGBD |
| 20 | CCHQKV 3 | 03NK | 03PA | Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng | HQKCXKCNHP |
| 21 | CCHQKV 3 | 03PA | 03PA | Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng | HQKCXKCNHP |
| 22 | CCHQKV 4 | 03CD | 28CD | Hải quan Thái Bình | HQTHAIBINH |
| 23 | CCHQKV 4 | 03PL | 28PL | Hải quan Hưng Yên | HQHUNGYEN |
| 24 | CCHQKV 5 | 18B1 | 18B1 | Hải quan Thái Nguyên | HQTNGUYEN |
| 25 | CCHQKV 5 | 18B2 | 18B1 | Hải quan Thái Nguyên | HQTNGUYEN |
| 26 | CCHQKV 5 | 11PK | 18PK | Hải quan Bắc Kạn | HQBACKAN |
| 27 | CCHQKV 6 | 13G1 | 13G1 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | HQDSLAOCAI |
| 28 | CCHQKV 6 | 13G2 | 13G1 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | HQDSLAOCAI |
| 29 | CCHQKV 6 | 12B1 | 12B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang | HQTAYTRANG |
| 30 | CCHQKV 6 | 12B2 | 12B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang | HQTAYTRANG |
| 31 | CCHQKV 6 | 12H1 | 12H1 | Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng | HQMLTHANG |
| 32 | CCHQKV 6 | 12H2 | 12H1 | Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng | HQMLTHANG |
| 33 | CCHQKV 7 | 01BT | 13BT | Hải quan Yên Bái | HQYENBAI |
| 34 | CCHQKV 9 | 33CC | 33CF | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây | CKCCHANMAY |
| 35 | CCHQKV 9 | 33CF | 33CF | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây | CKCCHANMAY |
| 36 | CCHQKV 10 | 12BE | 27BE | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập | HQLONGSAP |
| 37 | CCHQKV 10 | 12BI | 27BI | Hải quan Sơn La | HQSONLA |
| 38 | CCHQKV 10 | 12F1 | 27BI | Hải quan Sơn La | HQSONLA |
| 39 | CCHQKV 10 | 12F2 | 27BI | Hải quan Sơn La | HQSONLA |
| 40 | CCHQKV 10 | 27B1 | 27B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo | CKQTNAMEO |
| 41 | CCHQKV 10 | 27B2 | 27B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo | CKQTNAMEO |
| 42 | CCHQKV 11 | 30BB | 30BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | CKCAUTREO |
| 43 | CCHQKV 11 | 30BI | 30BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | CKCAUTREO |
| 44 | CCHQKV 11 | 30F1 | 30F1 | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng | CKCVUNGANG |
| 45 | CCHQKV 11 | 30F2 | 30F1 | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng | CKCVUNGANG |
| 46 | CCHQKV 12 | 34CC | 34NG | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng | KCNDANANG |
| 47 | CCHQKV 12 | 34NG | 34NG | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng | KCNDANANG |
| 48 | CCHQKV 12 | 60C1 | 60C1 | Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam | CNQUANGNAM |
| 49 | CCHQKV 12 | 60C2 | 60C1 | Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam | CNQUANGNAM |
| 50 | CCHQKV 12 | 38BC | 34PD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y | HQCKQTBOY |
| 51 | CCHQKV 12 | 38PD | 34PD | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y | HQCKQTBOY |
| 52 | CCHQKV 13 | 40B1 | 41B1 | Hải quan cửa khẩu Buprăng | CKBUPRANG |
| 53 | CCHQKV 13 | 40D1 | 41D1 | Hải quan Đà Lạt | HQDALAT |
| 54 | CCHQKV 13 | 47NM | 41NM | Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận | BTHUANDN |
| 55 | CCHQKV 14 | 38B1 | 38B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | CKLETHANH |
| 56 | CCHQKV 14 | 38B2 | 38B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | CKLETHANH |
| 57 | CCHQKV 16 | 11B1 | 11B1 | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng | HQTALUNG |
| 58 | CCHQKV 16 | 11B2 | 11B1 | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng | HQTALUNG |
| 59 | CCHQKV 16 | 11G1 | 11G2 | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | HQLYVAN |
| 60 | CCHQKV 16 | 11G2 | 11G2 | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | HQLYVAN |
| 61 | CCHQKV 16 | 10BD | 10BF | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | HQSAMPUN |
| 62 | CCHQKV 16 | 10BF | 10BF | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | HQSAMPUN |
| 63 | CCHQKV 17 | 45B1 | 45B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài | DNVMBATTN |
| 64 | CCHQKV 17 | 45B2 | 45B1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài | DNVMBATTN |
| 65 | CCHQKV 17 | 45C1 | 45C1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát | DNVXAMATTN |
| 66 | CCHQKV 17 | 45C2 | 45C1 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát | DNVXAMATTN |
| 67 | CCHQKV 17 | 45F1 | 45F1 | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng | DNVTBANGTN |
| 68 | CCHQKV 17 | 45F2 | 45F1 | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng | DNVTBANGTN |
| 69 | CCHQKV 18 | 47D1 | 47D3 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | HQCKCDNA |
| 70 | CCHQKV 18 | 47D2 | 47D3 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | HQCKCDNA |
| 71 | CCHQKV 18 | 47D3 | 47D3 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | HQCKCDNA |
| 72 | CCHQKV 19 | 48BG | 54BG | Hải quan Bến Tre | BENTRELA |
| 73 | CCHQKV 20 | 49BB | 49BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | THPHUOCDT |
| 74 | CCHQKV 20 | 49BE | 49BB | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | THPHUOCDT |
| 75 | CCHQKV 20 | 49BF | 49BG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà | DINHBADT |
| 76 | CCHQKV 20 | 49BG | 49BG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà | DINHBADT |
| 77 | CCHQKV 20 | 49C1 | 49C2 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp | SADECCDT |
| 78 | CCHQKV 20 | 49C2 | 49C2 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp | SADECCDT |
| 79 | CCHQKV 20 | 53BC | 53BC | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | HATIENKG |
| 80 | CCHQKV 20 | 53BK | 53BC | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | HATIENKG |
| 81 | CCHQKV 20 | 53CD | 53BC | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | HATIENKG |
| 82 | CCHQKV 20 | 48CG | 49CG | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho | MYTHOLA |
| 83 | CCHQKV 15 | 02B1 | 06B1 | HQ cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | HQTSNHAT |
| 84 | CCHQKV 15 | 02DS | 06DS | Hải quan Chuyển phát nhanh | HQCPNHCM |
| 85 | CCHQKV 3 | 03CC | 03YY | Đội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực III | TQTTHQKV3 |
| 86 | CCHQKV 3 | 03CE | 03YY | Đội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực III | TQTTHQKV3 |
| 87 | CCHQKV 3 | 03EE | 03YY | Đội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực III | TQTTHQKV3 |
| 88 | CCHQKV 3 | 03TG | 03YY | Đội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực III | TQTTHQKV3 |
Ghi chú: các mã in màu đỏ ở cột "Mã Hải quan thay đổi" là mã mới khác với mã cũ; các mã còn lại giữ nguyên. Nguồn dữ liệu: Bảng tra cứu thống kê mã Hải quan thay đổi năm 2026.