Chương 65 – Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

Biểu thuế XNK 2026

Các nhóm hàng (mã HS 4 số) trong chương 65

6501
Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng t (1 mã)
6502
Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vậ (1 mã)
6504
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép (1 mã)
6505
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren (3 mã)
6506
Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí (8 mã)
6507
Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai v (1 mã)

Chú giải Chương 65

Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

Chú giải:

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;

(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc

(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95

2. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

TỔNG QUÁT

Loại trừ các mặt hàng được liệt kê dưới đây, Chương này bao gồm các thân mũ, thân mũ hình nón, thân mũ hình chương, và các loại mũ và các vật đội đầu khác, bất kể chúng được làm từ chất liệu nào và chúng được sử dụng cho mục đích gì (đội hàng ngày, đội trên sân khấu, hoá trang, bảo vệ, v.v.). Chương này cũng bao gồm các loại lưới bao tóc làm bằng mọi chất liệu và một số đồ phụ kiện chuyên dùng cho mũ và các vật đội đầu. Các loại mũ và vật đội đầu khác thuộc Chương này có thể gắn đồ trang trí các loại bằng mọi chất liệu, kể cả các đồ trang trí được làm từ chất liệu thuộc Chương 71. Chương này không bao gồm:

(a) Mũ và các vật đội đầu khác dành cho động vật (nhóm 42.01).

(b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự (nhóm 61.17 hoặc nhóm 62.14).

(c) Mũ và vật đội đầu khác đã qua sử dụng nhưng có dấu hiệu là còn sử dụng được và được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn, đóng kiện, đóng bao hoặc các kiểu đóng gói cỡ lớn tương tự (nhóm 63.09).

(d) Tóc giả và các sản phẩm tương tự (nhóm 67.04).

(e) Mũ và các vật đội đầu khác bằng amiăng (nhóm 68.12).

(f) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival (Chương 95).

(g) Các đồ phụ kiện dùng để trang trí mũ (khóa cài, móc cài, phù hiệu, lông vũ, hoa giả,v.v) khi chưa được gắn vào mũ và các vật đội đầu khác (sẽ phân loại vào các nhóm phù hợp).

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ