Mã HS nhóm 9849 – Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. (nhóm HS 9849) gồm 257 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9849Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
984911- Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm):
98491110- - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.114009319100
984912- Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng:
98491210- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)4011100000
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
98491211- - - Chiều rộng không quá 450 mm4011201100
98491211- - - Chiều rộng không quá 450 mm4011201100
98491211- - - Chiều rộng không quá 450 mm4011201100
98491211- - - Chiều rộng không quá 450 mm4011201100
98491219- - - Loại khác4011209000
- - Loại khác:
98491290- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 874011901000
- Lốp đắp lại:
98491310- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)4012110000
- - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
98491311- - - Chiều rộng không quá 450 mm4012121000
98491319- - - Loại khác4012129000
984914- Săm các loại, bằng cao su:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
- - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
98491411- - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm4013101100
98491419- - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm4013101900
- - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
98491421- - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm4013102100
98491429- - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm4013102900
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
98491431- - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm4013903100
98491439- - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm4013903900
984915- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
98491510- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.044016932000
- - - Loại khác:
- - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
98491521- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa4016991100
98491529- - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.044016991300
984916- Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):
- - Kính an toàn cứng (đã tôi):
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
98491610- - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 877007111000
- - Kính dán an toàn nhiều lớp:
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
98491690- - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 877007211000
984917- Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu:
09849170- - Gương chiếu hậu dùng cho xe7009100000
- - Loại khác:
09849170- - - Chưa có khung7009100000
09849170- - - Có khung7009100000
984918- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- - Lò xo lá và các lá lò xo:
98491810- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.047320101100
98491820- - - Dùng cho xe có động cơ khác7320101200
- - Lò xo cuộn:
98491830- - - Dùng cho xe có động cơ7320201100
- - Loại khác:
98491890- - - Dùng cho xe có động cơ7320901000
984919- Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản:
09849190- - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ8301200000
984920- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
98492011- - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc8407310000
- - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
98492012- - - - - Loại khác8407321900
- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
98492013- - - - - Loại khác8407322900
- - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
98492014- - - - Loại khác8407339000
- - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- - - - - Loại khác:
98492015- - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc8407347100
98492016- - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc8407347200
98492017- - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc8407347300
- - - - Loại khác:
98492018- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc8407349400
98492019- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc8407349500
98492020- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc8407349900
984921- Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
98492111- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc8408202100
98492112- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc8408202200
98492113- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc8408202300
- - - Loại khác:
98492114- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc8408209400
98492115- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc8408209500
98492119- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc8408209600
984922- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08:
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
98492211- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8409914100
98492212- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8409914200
98492213- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8409914300
98492214- - - - Ống xi lanh khác8409914400
98492215- - - - Quy lát và nắp quy lát8409914500
98492216- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8409914600
98492217- - - - Piston khác8409914700
98492218- - - - Bạc piston và chốt piston8409914800
98492219- - - - Loại khác8409914900
- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
98492221- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng8409994100
98492222- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu8409994200
98492223- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8409994300
98492224- - - - Ống xi lanh khác8409994400
98492225- - - - Quy lát và nắp quy lát8409994500
98492226- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm8409994600
98492227- - - - Piston khác8409994700
98492228- - - - Bạc piston và chốt piston8409994800
98492229- - - - Loại khác8409994900
984923- Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:
- - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
98492311- - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048413303000
98492319- - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048413304000
984924- Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc:
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
98492400- - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô8414804200
984925- Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt:
- - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
98492511- - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW8415201000
98492519- - - Loại khác8415209000
- - Loại khác:
- - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
98492521- - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW8415813100
98492529- - - - - Loại khác8415813900
- - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
98492531- - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW8415823100
98492539- - - - - Loại khác8415823900
- - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
98492541- - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW8415833100
98492549- - - - - Loại khác8415833900
- - Bộ phận:
- - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
98492590- - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ8415901400
984926- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí:
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
- - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
98492611- - - - - Bộ lọc dầu8421232100
98492619- - - - - Loại khác8421232900
- - - Loại khác:
98492621- - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng8421294000
98492629- - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu8421295000
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
- - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
98492630- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 878421312000
- - Bộ phận:
98492640- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.318421993000
- - - Loại khác:
98492690- - - - Loại khác8421999900
98492690- - - - Loại khác8421999900
984927- Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt:
98492710- - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048481808300
98492790- - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048481809300
984928- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng):
- - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
- - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
- - - - Loại khác:
98492811- - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc8483102500
98492812- - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc8483102600
98492813- - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc8483102700
- - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
98492820- - - Dùng cho động cơ xe của Chương 878483203000
- - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
98492830- - - Dùng cho động cơ xe của Chương 878483303000
- - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
98492840- - - Dùng cho xe thuộc Chương 878483404000
98492850- - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li8483500000
98492860- - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)8483600000
- - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
98492891- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 878483901500
98492899- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 878483909500
984929- Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên:
- - Bugi đánh lửa:
98492910- - - Sử dụng cho động cơ ô tô8511102000
- - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
98492921- - - - Loại chưa được lắp ráp8511202100
98492929- - - - Loại khác8511202900
- - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
98492931- - - - Loại chưa được lắp ráp8511304100
98492939- - - - Loại khác8511304900
- - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
- - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
98492941- - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.058511402100
- - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
98492942- - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048511403200
98492943- - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.058511403300
- - - Loại khác:
98492949- - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.058511409100
- - Máy phát điện khác:
- - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
98492950- - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.058511502100
- - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
98492961- - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.048511503200
98492969- - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.058511503300
- - - Loại khác:
98492971- - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.058511509100
98492979- - - - Loại khác8511509900
- - Thiết bị khác:
98492980- - - Sử dụng cho động cơ ô tô8511802000
- - Bộ phận:
98492990- - - Sử dụng cho động cơ ô tô8511902000
984930- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ:
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
98493010- - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp8512202000
- - Loại khác:
98493020- - - Loại khác8512209900
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
98493031- - - Còi, đã lắp ráp8512301000
98493032- - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp8512302000
- - - Loại khác:
98493033- - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ8512309100
98493039- - - - Loại khác8512309900
98493040- - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết8512400000
- - Bộ phận:
98493050- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.408512902000
984931- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
- - Cầu chì:
- - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
98493110- - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ8536101300
- - - Loại khác:
98493190- - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ8536109300
984932- Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED):
- - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
98493210- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 878539101000
- - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
- - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
98493220- - - - Dùng cho xe có động cơ8539213000
- - - Loại khác:
98493230- - - - Dùng cho xe có động cơ8539292000
- - Bộ phận:
98493290- - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ8539902000
98493290- - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ8539902000
984933- Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối:
- - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
98493310- - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.048544301200
- - - - Loại khác:
98493320- - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.048544301400
- - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - - Cáp ắc quy:
- - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
98493330- - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.048544423200
- - - - - Loại khác:
98493340- - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.048544423400
984934- Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
98493411- - - Loại khác8708109000
- - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
98493412- - - Dây đai an toàn8708210000
- - - Loại khác:
- - - - Các bộ phận của cửa xe:
98493413- - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708291500
98493414- - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708291600
98493415- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.108708291700
98493416- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.048708291800
98493417- - - - - Loại khác8708291900
98493418- - - - Bộ phận của dây đai an toàn8708292000
- - - - Loại khác:
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
98493419- - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn8708299300
98493420- - - - - - Thanh chống nắp ca pô8708299400
98493421- - - - - - Loại khác8708299500
98493421- - - - - - Loại khác8708299500
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
98493422- - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn8708299600
98493423- - - - - - Thanh chống nắp ca pô8708299700
98493424- - - - - - Loại khác8708299800
98493424- - - - - - Loại khác8708299800
98493429- - - - - Loại khác8708299900
98493429- - - - - Loại khác8708299900
- - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
98493431- - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi8708302100
98493432- - - - Loại khác8708302900
98493433- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.048708303000
98493439- - - Loại khác8708309000
- - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
98493441- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708401100
98493442- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.058708401300
98493443- - - - Loại khác8708401900
- - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
98493444- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708402600
98493445- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.058708402700
98493446- - - - Loại khác8708402900
- - - Bộ phận:
98493447- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708409200
98493449- - - - Loại khác8708409900
- - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
98493451- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708501100
98493452- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.058708501300
98493453- - - - Loại khác8708501900
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
98493454- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708502600
98493455- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.058708502700
98493456- - - - Loại khác8708502900
- - - Bộ phận:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
98493457- - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa8708509400
98493458- - - - - Loại khác8708509500
- - - Loại khác:
98493459- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa8708509600
98493460- - - - Loại khác8708509900
- - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - - Ốp đầu trục bánh xe:
98493471- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708701600
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
98493472- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.108708701700
98493473- - - - - Loại khác8708701800
98493474- - - - Loại khác8708701900
- - - Bánh xe đã được lắp lốp:
98493475- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708702200
98493476- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)8708702300
98493477- - - - Loại khác8708702900
- - - Bánh xe chưa được lắp lốp:
98493478- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708703200
98493479- - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn8708703300
98493480- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.048708703400
98493481- - - - Loại khác8708703900
- - - Loại khác:
98493482- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.048708709600
98493483- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708709700
98493489- - - - Loại khác8708709900
- - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - - Hệ thống giảm chấn:
98493491- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708801600
98493492- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.058708801700
98493493- - - - Loại khác8708801900
- - - Bộ phận:
98493494- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708809200
98493499- - - - Loại khác8708809900
- - Bộ phận khác và các phụ kiện:
- - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - - Két nước làm mát:
98493510- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708911600
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
98493521- - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.108708911700
98493522- - - - - - Loại khác8708911800
98493529- - - - - Loại khác8708911900
- - - - Bộ phận:
98493531- - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708919300
98493532- - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)8708919400
98493533- - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708919500
98493539- - - - - Loại khác8708919900
- - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
98493541- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708922000
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
98493542- - - - - Ống xả và bộ giảm thanh8708925100
98493543- - - - - Bộ phận8708925200
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
98493544- - - - - Ống xả và bộ giảm thanh8708926100
98493545- - - - - Bộ phận8708926200
98493549- - - - Loại khác8708929000
- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
98493551- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708936000
98493552- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.058708937000
98493559- - - Loại khác8708939000
- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
98493561- - - - Loại khác8708941900
- - - Loại khác:
98493562- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708949500
98493569- - - - Loại khác8708949900
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
98493571- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng8708951000
98493579- - - Bộ phận8708959000
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
98493581- - - - - Thùng nhiên liệu8708992100
98493582- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu8708992400
98493583- - - - - Các bộ phận khác8708992500
98493584- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)8708993000
98493585- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó8708994000
98493586- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt8708995000
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
98493587- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.028708996100
98493588- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.038708996200
98493589- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.048708996300
98493590- - - - Khung giá đỡ động cơ8708997000
98493591- - - - Loại khác8708998000
- - - Loại khác:
98493592- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ8708999100
98493599- - - - Loại khác8708999900
984936- Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng:
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
98493600- - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ9025191100
984937- Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32:
- - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
98493711- - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện9026105000
98493719- - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện9026105000
- - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
98493790- - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện9026205000
984938- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm:
- - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
98493810- - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ9029201000
98493810- - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ9029201000
98493890- - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ9029202000
98493890- - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ9029202000
984939- Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy:
98493910- - Dùng cho xe cộ9104001000
98493990- - Loại khác9104009000
984940- Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng:
- - Ghế dùng cho xe có động cơ:
98494011- - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.049401201000
98494019- - - Loại khác9401209000
- - Bộ phận:
98494021- - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.109401992100
98494022- - - Loại khác9401992100
98494022- - - Loại khác9401992100
984941- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
98494110- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh8527211000
98494110- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh8527211000
98494190- - Loại khác8527290000
984942- Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16:
98494210- - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW8501202900
- - Động cơ một chiều khác:
98494221- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW8501322400
98494222- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW8501323200
98494230- - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW8501402900
98494240- - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW8501522200
984943- Pin và bộ pin:
98494310- - Bằng liti8506500000
984943- - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon:
98494321- - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm38506803000
98494321- - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm38506803000
98494329- - - Loại khác8506809000
98494390- - Bộ phận8506900000
98494400- Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic3926300000
98494500- Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ8302301000
98494600- Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ8537109900
98494600- Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ8537109900

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9849

Mã HS của Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. là gì?

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. thuộc nhóm HS 9849, gồm 257 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98491110, 98491210, 98491211, 98491211, 98491211…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. là bao nhiêu?

Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.

Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9849 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ