Mã HS nhóm 9844 – Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc.

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. (nhóm HS 9844) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9844Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc.
984410- Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09):
- - Loại khác:
98441090- - - Loại khác8701919005
98441090- - - Loại khác8701919005
98441090- - - Loại khác8701919005
98441090- - - Loại khác8701919005
98441090- - - Loại khác8701919005
984420- Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
98442010- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại8716100005
98442020- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp8716200005
- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
98442031- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc8716310005
- - - Loại khác:
98442032- - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp8716394005
- - - - Loại khác:
98442033- - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn8716399105
98442039- - - - - Loại khác8716399905
98442090- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác8716400005

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9844

Mã HS của Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. là gì?

Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. thuộc nhóm HS 9844, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98441090, 98441090, 98441090, 98441090, 98441090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. là bao nhiêu?

Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.

Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9844 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ