Mã HS nhóm 9840 – Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. (nhóm HS 9840) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9840 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. | |||||
98401100 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 73182910 | 0 | 5 | ||
98401100 | - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm | 73182910 | 0 | 5 | ||
98401200 | - Vòng kim loại thép | 73182200 | 0 | 5 | ||
98401300 | - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm | 74152100 | 10 | 15 | ||
98401400 | - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện | 76169990 | 0 | 5 | ||
98401500 | - Keo dán adhesive chemlok 205 | 35069900 | 5 | 7.5 | ||
98401600 | - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182200 | 0 | 5 | ||
98401700 | - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182100 | 0 | 5 | ||
98401800 | -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su | 76169990 | 0 | 5 | ||
98401900 | - Axit stearic | 38231100 | 0 | 5 | ||
98402000 | - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su | 68041000 | 0 | 5 | ||
98402100 | - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà | 40169390 | 0 | 5 | ||
98402200 | - Cao su lưu hóa dạng tấm | 40081900 | 0 | 5 | ||
98402300 | - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 28030090 | 0 | 5 | ||
98402400 | - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm | 76169990 | 0 | 5 | ||
98402500 | - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su | 27101990 | 0 | 5 | ||
98402600 | - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 38122000 | 0 | 5 | ||
98402700 | - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su | 28170020 | 0 | 5 | ||
98402800 | - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su | 73182200 | 0 | 5 | ||
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9840
Mã HS của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. là gì?
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. thuộc nhóm HS 9840, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98401100, 98401100, 98401200, 98401300, 98401400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. là bao nhiêu?
Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9840 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ