Mã HS nhóm 9836 – Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. (nhóm HS 9836) gồm 57 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–40%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9836Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
98361010- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn870410344060
98361090- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn870410351015
98361090- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn870410351015
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
983620- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
98362010- - - - Ô tô đông lạnh870423211827
98362010- - - - Ô tô đông lạnh870423211827
98362020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870423221827
98362020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870423221827
98362030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870423231827
98362030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870423231827
98362040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870423241015
98362040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870423241015
98362050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870423251827
98362050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870423251827
98362090- - - - Loại khác870423292436
98362090- - - - Loại khác870423292436
983630- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98363010- - - - Ô tô đông lạnh870423611827
98363010- - - - Ô tô đông lạnh870423611827
98363020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870423621827
98363020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870423621827
98363030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870423631827
98363030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870423631827
98363040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870423641015
98363040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870423641015
98363050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870423651827
98363050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870423651827
98363060- - - - Ô tô tự đổ870423662436
98363060- - - - Ô tô tự đổ870423662436
98363090- - - - Loại khác870423692436
98363090- - - - Loại khác870423692436
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
983640- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
98364010- - - - Ô tô đông lạnh870432611827
98364010- - - - Ô tô đông lạnh870432611827
98364020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870432621827
98364020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870432621827
98364030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870432631827
98364030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870432631827
98364040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870432641015
98364040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870432641015
98364050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870432651827
98364050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870432651827
98364090- - - - Loại khác870432693045
98364090- - - - Loại khác870432693045
983650- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98365010- - - - Ô tô đông lạnh870432811827
98365010- - - - Ô tô đông lạnh870432811827
98365020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870432821827
98365020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải870432821827
98365030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870432831827
98365030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn870432831827
98365040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870432841015
98365040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị870432841015
98365050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870432851827
98365050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được870432851827
98365060- - - - Ô tô tự đổ870432862436
98365060- - - - Ô tô tự đổ870432862436
98365090- - - - Loại khác870432892436
98365090- - - - Loại khác870432892436
- - Của loại khác:
98369000- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn870490942436
98369000- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn870490942436

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9836

Mã HS của Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. là gì?

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. thuộc nhóm HS 9836, gồm 57 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98361010, 98361090, 98361090, 98362010, 98362010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. dao động từ 10% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. là bao nhiêu?

Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9836 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ