Mã HS nhóm 9834 – Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. (nhóm HS 9834) gồm 51 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9834 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. | |||||
98341100 | - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C | 40169999 | 0 | 5 | ||
983412 | - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: | |||||
98341210 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | 73181510 | 0 | 5 | ||
98341210 | - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | 73181510 | 0 | 5 | ||
98341290 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 73269020 | 0 | 5 | ||
98341290 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 73269020 | 0 | 5 | ||
98341300 | - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 80030010 | 0 | 5 | ||
98341400 | - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 83119000 | 0 | 5 | ||
98341500 | - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W | 85011049 | 0 | 5 | ||
98341600 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | 85011022 | 0 | 5 | ||
98341600 | - Mô tơ, công suất không quá 5 W | 85011022 | 0 | 5 | ||
98341700 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | 85043193 | 0 | 5 | ||
98341700 | - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA | 85043193 | 0 | 5 | ||
98341800 | - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm | 85065000 | 0 | 5 | ||
98341900 | - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch | 85177932 | 0 | 5 | ||
98342000 | - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC | 85369093 | 0 | 5 | ||
98342100 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | 85361012 | 0 | 5 | ||
98342100 | - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A | 85361012 | 0 | 5 | ||
98342200 | - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V | 85364191 | 0 | 5 | ||
98342300 | - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A | 85366923 | 0 | 5 | ||
98342400 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 85369099 | 0 | 5 | ||
98342400 | - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 85369099 | 0 | 5 | ||
98342500 | - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm | 85444294 | 0 | 5 | ||
98342600 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | 85444291 | 0 | 5 | ||
98342600 | - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên | 85444291 | 0 | 5 | ||
98342700 | - Cáp dùng cho máy thông tin | 85444929 | 0 | 5 | ||
98342800 | - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 85043429 | 0 | 5 | ||
98342900 | - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 85065000 | 0 | 5 | ||
98343000 | - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 85366999 | 0 | 5 | ||
98343100 | - Bàn điều khiển camera | 85371019 | 0 | 5 | ||
98343200 | - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic | 85444296 | 0 | 5 | ||
98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 85177992 | 0 | 5 | ||
98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 85177992 | 0 | 5 | ||
98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 85177992 | 0 | 5 | ||
98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 85177992 | 0 | 5 | ||
98343300 | - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten | 85177992 | 0 | 5 | ||
98343400 | - Micro | 85181090 | 0 | 5 | ||
98343500 | - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa | 85183020 | 0 | 5 | ||
98343600 | - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | 85183059 | 0 | 5 | ||
98343700 | - Đèn Flash | 90066900 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343800 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39219041 | 0 | 5 | ||
98343900 | - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 39269059 | 0 | 5 | ||
98344000 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 73121030 | 0 | 5 | ||
98344000 | - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | 73121030 | 0 | 5 | ||
98344100 | - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A | 85366992 | 0 | 5 | ||
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9834
Mã HS của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. là gì?
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. thuộc nhóm HS 9834, gồm 51 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98341100, 98341210, 98341210, 98341290, 98341290…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. là bao nhiêu?
Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9834 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ