Mã HS nhóm 9832 – Xe cần cẩu thủy lực.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Xe cần cẩu thủy lực. (nhóm HS 9832) gồm 20 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9832 | Xe cần cẩu thủy lực. | |||||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98321000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) | 87042129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
98329000 | - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | 87043129 | 15 | 22.5 | ||
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9832
Mã HS của Xe cần cẩu thủy lực. là gì?
Xe cần cẩu thủy lực. thuộc nhóm HS 9832, gồm 20 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 98321000, 98321000, 98321000, 98321000, 98321000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Xe cần cẩu thủy lực. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xe cần cẩu thủy lực. là 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Xe cần cẩu thủy lực. là bao nhiêu?
Mức thuế GTGT xem cột "VAT" theo từng mã trong bảng.
Xe cần cẩu thủy lực. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9832 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ