Mã HS nhóm 8309 – Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản (nhóm HS 8309) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8309 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | |||||
83091000 | - Nắp hình vương miện | - Crown corks | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
830990 | - Loại khác: | |||||
83099010 | - - Bao thiếc bịt nút chai | - - Capsules for bottles | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099020 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm | - - Top ends of aluminium cans | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099060 | - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc | - - Aerosol can ends, of tinplate | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099070 | - - Nắp hộp khác | - - Other caps for cans | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Loại khác, bằng nhôm: | ||||||
83099081 | - - - Nút chai; nút xoáy | - - - Bottle caps; screw caps | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099089 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
83099091 | - - - Nút chai; nút xoáy | - - - Bottle caps; screw caps | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099092 | - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm | - - - Bungs for metal drums; bung covers; seals; case corner protectors | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
83099099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8309
83.09- Nút chai lọ, nút bịt và nắ đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10 - Nắp hình vương miện
8309.20 - Loại khác
Nhóm này bao gồm một tập hợp các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (thường có vòng đệm hoặc bộ phận ghép nối khác bằng nhựa, cao su, lie,...) dùng để đóng nút chai lọ và bọc miệng thùng phuy, thùng tônô, chai lọ ... hay để làm kín các hòm, thùng hoặc các loại bao bì khác. Những sản phẩm này gồm :
(1) Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy, ví dụ: nút hình vương miện, nút bịt hình vương miện, niêm phong hình vương miện; mũ và nắp chụp của đinh ốc, ghim, đòn bẩy, lò xo..loại dùng để đóng nút chai bia, chai nước khoáng, lọ bảo quản, tuýp chứa hay các đồ chứa tương tự. Nhóm này không bao gồm những nút cơ học phần lớn làm bằng nhựa, sứ...
(2) Nút ren ở các thùng kim loại.
(3) Nút để rót, nút định lượng, nút nhỏ giọt dùng cho chai rượu, dầu, dược phẩm...
(4) Miếng bọc miệng cho chai sữa..., miếng bọc nút chai làm bằng lá chì hoặc thiếc và để bọc trùm nút chai, dùng cho chai Champagne hoặc chai rượu.
(5) Tấm bao nút thùng, ở dạng đĩa..., được cắt từ tấm kim loại và đặt gắn cố định phía trên nút thùng để bảo vệ.
(6) Dây buộc bằng kim loại để buộc chặt nút bần của chai rượu champagne...
(7) Băng niêm phong các loại, thường bằng lá chì hoặc thiếc, để đảm bảo cho các sọt, kiện hàng, tòa nhà, toa tầu xe cộ..., bao gồm cả nhãn bảo hiểm.
(8) Cái chêm bảo vệ góc của hòm.
(9) Khóa cài để đóng kín túi, xắc, hay các đồ chứa tương tự, bao gồm một hoặc hai sợi dây thép lồng giữa hai dải nhựa hoặc hai dải giấy.
(10) Nắp đậy có nắp được vạch sẵn và vòng kéo làm bằng kim loại cơ bản, thường dùng cho lon đồ uống và đồ hộp.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8309
Mã HS của Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản là gì?
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản thuộc nhóm HS 8309, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 83091000, 83099010, 83099020, 83099060, 83099070…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản là 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8309 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 83)
- 8301 – Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, s
- 8302 – Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tươ
- 8303 – Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố
- 8304 – Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục,
- 8305 – Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ t
- 8306 – Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự,
- 8307 – Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc
- 8308 – Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, c
- 8310 – Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và cá
- 8311 – Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ