Mã HS nhóm 8007 – Các sản phẩm khác bằng thiếc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng thiếc (nhóm HS 8007) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8007 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | |||||
80070020 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | - Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 10/8 |
80070030 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | - Foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; powders and flakes | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 10/8 |
80070040 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | - Tubes, pipes and tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves) | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
80070091 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | - - Cigarette cases or boxes; ashtrays | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
80070092 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | - - Other household articles | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
80070093 | - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | - - Collapsible tubes | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
80070099 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
Chú giải nhóm 8007
80.07 – Các sản phẩm khác bằng thiếc.
Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm bằng thiếc, trừ các sản phẩm được bao hàm bởi các nhóm đứng trước của chương này hoặc bởi Chú giải 1 phần XV, hoặc các sản phẩm đã được chi tiết hoặc được bao hàm trong Chương 82 hoặc 83, hoặc được mô tả cụ thể hơn ở một phần khác trong Danh mục. Trong trường hợp đặc biệt, nó áp dụng cho:
(1) Các thùng chứa, bề chứa, thùng hình trống và các thùng chứa khác (không phù gắn với các thiết bị cơ khí hoặc nhiệt).
(2) Các ống có thể bóp được sử dụng để làm hộp đựng kem đánh răng, các chất màu hoặc các sản phẩm khác.
(3) Các đồ gia dụng và các bộ đồ ăn (luôn làm bằng thiếc) như các bình, khay, đĩa, chén, ống xi phông và nắp đậy cốc ống bia...
(4) Các thước đo dung lượng.
(5) Các anốt mạ điện (xem phần A của chú giải chi tiết nhóm 75.08).
(6) Bột thiếc (xem Chú giải 8(b) của Phần XV) và vảy thiếc.
(7) Tấm, lá và dải thiếc; lá thiếc mỏng (có hoặc không được in, lót bằng giấy, giấy bìa, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự). Các sản phẩm này được mô tả trong Chú giải 9 (d) phần XV.
(8) Các loại ống và ống dẫn nêu trong Chú giải 9 (e) của Phần XV và các loại phụ kiện của ống, ống dẫn (ví dụ như nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng thiếc (trừ các sản phẩm dạng hình rỗng (nhóm 80.03), phụ kiện của ống, ống dẫn đã lắp vòi, khóa, van,... (nhóm 84.81), và các loại ống, ống dẫn được chế tạo thành các chi tiết của những sản phẩm xác định, như những bộ phận của máy móc (Phần XVI)). Các sản phẩm này giống như các hàng hóa bằng sắt hoặc thép được nêu trong Chú giải Chi tiết của các nhóm từ 73.04 đến 73.07.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8007
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng thiếc là gì?
Các sản phẩm khác bằng thiếc thuộc nhóm HS 8007, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 80070020, 80070030, 80070040, 80070091, 80070092…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng thiếc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng thiếc dao động từ 3% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng thiếc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng thiếc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8007 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 80)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ