Mã HS nhóm 3702 – Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng (nhóm HS 3702) gồm 26 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–6%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3702 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng | |||||
37021000 | - Dùng cho chụp X quang | - For X-ray | m2 | 0 | 5 | 5/8/10 |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: | ||||||
37023100 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | - - For colour photography (polychrome) | cuộn | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
37023200 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | - - Other, with silver halide emulsion | m2 | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
37023900 | - - Loại khác | - - Other | m2 | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | ||||||
37024100 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | - - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, for colour photography (polychrome) | m2 | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
370242 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: | |||||
37024210 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industry | m2 | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
37024290 | - - - Loại khác | - - - Other | m2 | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
37024300 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | - - Of a width exceeding 610 mm and of a length not exceeding 200 m | m2 | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
37024400 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | - - Of a width exceeding 105 mm but not exceeding 610 mm | m2 | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
| - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | ||||||
370252 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | |||||
37025220 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37025290 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
37025300 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | - - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, for slides | m | 3 | 4.5 | 5/8/10 |
370254 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | |||||
37025440 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industry | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37025490 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
370255 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | |||||
37025520 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37025550 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary sciences or in the printing industry | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37025590 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
370256 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | |||||
37025620 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37025690 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
370296 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | |||||
37029610 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37029690 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
370297 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | |||||
37029710 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
37029790 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
370298 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | |||||
37029810 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m | 0 | 5 | 5/8/10 |
37029830 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | - - - Other, of a length of 120 m or more | m | 6 | 9 | 5/8/10 |
37029890 | - - - Loại khác | - - - Other | m | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
Chú giải nhóm 3702
37.02 - Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10 - Dùng cho chụp X quang
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31 - - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
3702.32 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
3702.39 - Loại khác
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
3702.42 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
3702.43 - - Loại chiều rộng trên 610 mm, chiều dài không quá 200m
3702.44 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
- Phim loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3702.52 - Loại chiều rộng không quá 16 mm
3702.53 - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm các phim chiếu
3702.54 - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35mm và chiều dài không quá 30m, trừ loại dùng làm các phim chiếu
3702.55 - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35mm và chiều dài trên 30m
3702.56 - Loại chiều rộng trên 35 mm
- Loại khác:
3702.96 - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m
3702.97 - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30m
3702.98 - Loại chiều rộng trên 35 mm
Nhóm này bao gồm:
(A) Phim tạo ảnh ở dạng cuộn, bằng loại vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt. Phim chụp ảnh ở dạng cuộn (nghĩa là trừ dạng phẳng), đã phủ chất nhạy, chưa phơi sáng thường là poly (ethylene terephthalate), axetat cellulose hoặc những vật liệu mềm tương tự và thường cho sự phơi sáng lớn. Nhóm này không bao gồm những phim như vậy bằng giấy (ví dụ, giấy "phim" dùng để làm âm bản), bìa hoặc vật liệu dệt (nhóm 37.03). Phim ở dạng cuộn thuộc nhóm này có hoặc không có dãy lỗ để kéo phim; nó cần phải được tránh ánh sáng bằng bìa giấy hoặc bao bì thích hợp khác. Nhóm này bao gồm:
(1) Phim dùng trong điện ảnh, với chiều rộng thông thường là 35, 16, 9.5 hoặc 8 mm.
(2) Phim camera "tĩnh" dạng cuộn. Những loại phim tạo ảnh chưa cắt thành các cỡ để sử dụng vẫn được xếp vào nhóm này. Giống các tấm tạo ảnh thuộc nhóm 37.01, loại phim này có thể dùng cho máy ảnh chuyên nghiệp, nghiệp dư, khoa học, X quang, vv... Phim dùng để chụp X quang ở dạng cuộn thường được phủ chất nhạy cả hai mặt. Phim có phủ chất nhạy dùng cho ghi âm quang điện cũng được phân loại vào nhóm này.
(B) Phim in ngay ở dạng cuộn. Phim in ngay ở dạng cuộn cho phép in ngay ảnh dương bản hoàn thiện. Cuộn phim như vậy bao gồm phim đã được phủ lớp nhạy sáng bằng vật liệu bất kỳ, như xenlulô axetat, poly(etylen terephtalat) hoặc plastic khác, giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (âm bản), một dải giấy được xử lý đặc biệt (dương bản) và thuốc tráng phim. Tuy nhiên, phim in ngay dạng phẳng, đã được phủ chất nhạy, chưa phơi sáng, thì bị loại trừ (nhóm 37.01) Nhóm này không bao gồm:
(a) Các tấm và phim tạo ảnh chưa phơi sáng ở dạng phẳng (nhóm 37.01).
(b) Phim plastics chua được phủ lớp chất nhạy (Chương 39).
(c) Phim trắng chưa ghi dùng để ghi âm cơ học (nhóm 85.23).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3702
Mã HS của Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng là gì?
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng thuộc nhóm HS 3702, gồm 26 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 37021000, 37023100, 37023200, 37023900, 37024100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng dao động từ 0% đến 6%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3702 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 37)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ