Mã HS nhóm 0602 – Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm (nhóm HS 0602) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0602Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
060210- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
06021010- - Của cây phong lan- - Of orchidskg/cành05*/5/8/10
06021020- - Của cây cao su- - Of rubber treeskg/cành05*/5/8/10
06021090- - Loại khác- - Otherkg/cành05*/5/8/10
06022000- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được- Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nutskg/cây05*/5/8/10
06023000- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành- Rhododendrons and azaleas, grafted or notkg/cây05*/5/8/10
06024000- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành- Roses, grafted or notkg/cây05*/5/8/10
060290- Loại khác:
06029010- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ- - Rooted orchid cuttings and slipskg/cành05*/5/8/10
06029020- - Cây phong lan giống- - Orchid seedlingskg/cây05*/8/10
06029040- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)- - Budded stumps of the genus Heveakg/cây05*/5/8/10
06029050- - Cây cao su giống (SEN)- - Seedlings of the genus Heveakg/cây05*/8/10
06029060- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)- - Budwood of the genus Heveakg/cây05*/5/8/10
06029090- - Loại khác- - Otherkg/cây05*/5/8/10

Chú giải nhóm 0602

06.02 - Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm (+).

0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ

0602.20 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

0602.30 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

0602.40 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

0602.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm:

(1) Cây, cây bụi và bụi cây các loại (cây rừng, cây ăn quả, cây cảnh v.v...), kể cả thân/gốc dùng để ghép.

(2) Cây và cây giống các loại để cấy trồng, trừ những loại thuộc nhóm 06.01.

(3) Rễ sống của cây.

(4) Cành giâm chưa mọc rễ; cành ghép (mắt ghép hoặc chồi); cành giâm và chồi gốc.

(5) Hệ sợi nấm gồm đám thể sợi nấm, đã hoặc chưa trộn đất hoặc chất thực vật. Các loại cây, cây bụi, bụi cây và cây con khác thuộc nhóm này có thể ở dạng rễ trần hoặc rễ trong bầu đất, hoặc trồng trong bình, bao, giỏ, chậu hoặc bao bì tương tự. Nhóm này không bao gồm rễ củ (ví dụ thược dược, nhóm 06.01) và rễ rau diếp xoăn nhóm 06.01 hoặc 12.12. ***

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0602.20 Theo mục đích của phân nhóm 0602.20, khái niệm “cây, bụi cây và cây bụi" bao gồm cây lau và cây leo có thân mộc (ví dụ: cây nho, cây lê đá, cây dâu tằm, cây kiwi) và cành giâm có rễ của chúng. Phân nhóm này không bao gồm cây tầm xuân (phân nhóm 0602.40). Phân nhóm 0602.20, 0602.30, 0602.40 và 0602.90 Rễ sống được phân loại cùng với cây trong phân nhóm thích hợp.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0602

Mã HS của Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm là gì?

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm thuộc nhóm HS 0602, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 06021010, 06021020, 06021090, 06022000, 06023000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0602 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 06)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ